Bài báo khoa học Tập 64 Số 6 21/10/2023

24. HÀNH VI QUAN HỆ TÌNH DỤC TRƯỚC HÔN NHÂN VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN CỦA SINH VIÊN NĂM THỨ NHẤT KHỐI SỨC KHOẺ, TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM NĂM 2022

Phạm Thị Bảo An1,2, Nguyễn Thị Như Quý3,4, Lê Vĩnh Giang1,2, Hoàng Đức Hạnh3,4
1 Hanoi Medical University
2 Đại học Y Hà Nội
3 Dai Nam University
4 Đại học Đại Nam
Tác giả liên hệ: baobao20892@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v64i6.829
75 Lượt xem
74 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Mô tả thực trạng quan hệ tình dục trước hôn nhân của sinh viên trường Đại học Đại Nam và một số yếu tố liên quan.

Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang thực hiện trên 336 sinh viên khối ngành sức khỏe, Đại học Đại Nam năm 2022.

Kết quả: Tỷ lệ sinh viên đã có người yêu là 46,7%, đã quan hệ tình dục (QHTD) trước hôn nhân là 16,1%. Sinh viên nam QHTD trước hôn nhân (18,9%) cao hơn nữ (14,5%). Đối với vấn đề tình dục an toàn, trong số đối tượng nghiên cứu đã từng QHTD có 78,3% đối tượng có sử dụng biện pháp tránh thai (BTTT), có 21,7% đối tượng không dùng BPTT. Các yếu tố quan trọng có liên quan đến hành vi QHTD trước kết hôn được tìm thấy trong nghiên cứu này bao gồm: Nơi cư trú; sự chia sẻ với bố mẹ về các vấn đề liên quan đến tình yêu, tình dục, sức khoẻ sinh sản; tình trạng quan hệ yêu đương; quan điểm của sinh viên về vấn đề QHTD trước hôn nhân; xem phim/ảnh có nội dung khiêu dâm; sử dụng rượu bia, chất kích thích.

Kết luận: Tỷ lệ có QHTD trước hôn nhân ở sinh viên khối ngành sức khỏe, Đại học Đại Nam cao. Các yếu tố liên quan tới hành vi QHTD trước hôn nhân bao gồm nơi sống, tình trạng quan hệ yêu đương, sự chia sẻ thông tin với phụ huynh, quan điểm của sinh viên và một số hành vi nguy cơ sức khỏe khác.

Tài liệu tham khảo
[1]
National Health Statistics Reports, “Sexual Google Scholar
[2]
Activity and Contraceptive Use Among Google Scholar
[3]
Teenagers in the United States, 2011–2015”, Google Scholar
[4]
Accessed: May 05, 2023. [Online]. Google Scholar
[6]
pressroom/nchs_press_releases/2017/201706_ Google Scholar
[7]
[8]
WHO, “Global health estimates 2019: deaths by Google Scholar
[9]
cause, age, sex, by country and by region, 2000– Google Scholar
[10]
”, Geneva, 2019. Google Scholar
[11]
Bộ Y tế, “Kế hoạch hành động quốc gia về chăm Google Scholar
[12]
sóc sức khoẻ sinh sản, sức khoẻ tình dục cho vị Google Scholar
[13]
thành niên, thanh niên giai đoạn 2020-2025”, Hà Google Scholar
[14]
Nội, 2020. Google Scholar
[15]
Bộ Y tế, Điều tra Quốc gia về vị thành niên thanh Google Scholar
[16]
niên và thanh niên Việt Nam (SAVY 1), 1st ed, Google Scholar
[17]
Hà Nội, Nhà xuất bản Y học, 2005. Google Scholar
[18]
Bộ Y tế, Điều tra quốc gia về vị thành niên và Google Scholar
[19]
thanh niên Việt Nam lần 2 (SAVY 2), 1st ed. Hà Google Scholar
[20]
Nội: Nhà xuất bản Y học, 2010.188 Google Scholar
[21]
Viện nghiên cứu Y - Xã hội học và Trung tâm Google Scholar
[22]
Sáng kiến sức khỏe và dân số, “Điều tra Quốc Google Scholar
[23]
gia về Sức khỏe sinh sản và Sức khỏe tình dục Google Scholar
[24]
của thanh thiếu niên Việt Nam trong độ tuổi 10 – Google Scholar
[25]
”, Hà Nội, 2017. Google Scholar
[26]
Phạm Thị Tâm, “Kiến thức, thái độ thực hành Google Scholar
[27]
và một số yếu tố liên quan về sức khỏe sinh sản Google Scholar
[28]
của sinh viên trường Đại học Thăng Long năm Google Scholar
[29]
”, Luận văn Thạc sĩ Y tế công cộng, Trường Google Scholar
[30]
đại học Thăng Long, Hà Nội, 2017. Google Scholar
[31]
Đỗ Thị Hạnh Trang, Lê Thị Thương, Lê Thị Google Scholar
[32]
Luyến và cộng sự, “Thực trạng quan hệ tình dục Google Scholar
[33]
trước hôn nhân và một số yếu tố liên quan của Google Scholar
[34]
sinh viên trường Đại học Nội vụ năm 2015”, Tạp Google Scholar
[35]
chí Y tế Công cộng, 2016; 40: 117–123. Google Scholar
[36]
Nguyễn Mạnh Tuân và Nguyễn Thị Bạch Ngọc, Google Scholar
[37]
“Kiến thức, thái độ, thực hành về SKSS của sinh Google Scholar
[38]
viên ngành điều dưỡng, Trường Cao đẳng Y tế Google Scholar
[39]
Hưng Yên năm 2016”, Tạp chí Y học Việt Nam, Google Scholar
[40]
; 452: 143–150. Google Scholar
[41]
Vanthy Mai, Sỉinan Kittisuksathit, “Factors Google Scholar
[42]
influencing pre-marital sexual intercourse among Google Scholar
[43]
unmarried young individuals in Cambodia”, Google Scholar
[44]
Makara Journal of Health Research; 2019; 23(3): Google Scholar
[45]
[46]
Lê Văn Hiền, “Yếu tố liên quan đến quả can Google Scholar
[47]
thiệp giáo dục Tình dục an toàn cho học sinh Google Scholar
[48]
THPT tại TP.HCM”, Tạp chí Thời sự Y học, Google Scholar
[49]
; 17 (1): 30–37. Google Scholar
[50]
Xinli Chi, Lu Yu, Sam Winter, “Prevalence and Google Scholar
[51]
correlates of sexual behaviors among university Google Scholar
[52]
students: a study in Hefei, China”, BMC Public Google Scholar
[53]
Health. 2012; 12 (1): 972-981. Google Scholar