Bài báo khoa học Tập 64 Số CD 5 -Nghiên cứu khoa học 24/07/2024

KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ NỘI NHA RĂNG VIÊM QUANH CHÓP MỘT LẦN HẸN

Đỗ Trọng Hiếu1,2, Phạm Thị Thu Hiền1,2, Lê Hồng Vân3,4
1 University of Medicine and Pharmacy, Vietnam National University, Hanoi
2 Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
3 Hanoi Central Odonto-Stomatology Hospital
4 Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung Ương
Tác giả liên hệ: Dr.tronghieu.rhm@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v64i4.676
27 Lượt xem
0 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: (1) Mô tả đặc điểm lâm sàng, X quang của răng viêm quanh chóp tại Bệnh viện Răng Hàm
Mặt Trung Ương Hà Nội năm 2022; (2). Đánh giá kết quả điều trị nội nha một lần hẹn trên nhóm
răng nghiên cứu.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu can thiệp lâm sàng không đối chứng trên 50
bệnh nhân và 77 răng có chẩn đoán viêm quanh chóp cấp và mạn tính chưa điều trị nội nha.
Kết quả: 92% bệnh nhân không đau sau khi trám bít ống tuỷ. Tỉ lệ Đã lành thương là 78.05%, đang
lành thương 21.95%, không có ca không lành thương. Kiểu hình S0D0R0 chiếm 78,05% sau điều trị.
Trong quá trình điều trị không có ca bệnh gặp biến chứng điều trị.
Kết luận: Điều trị nội nha trong một lần hẹn đối với các răng có bệnh lý viêm quanh chóp cấp và mạn
tính mang lại hiệu quả lành thương tốt sau 06 tháng theo dõi. Ngoài ra, việc kết thúc điều trị trong
một lần hẹn giúp giảm tỉ lệ đau sau điều trị.

Tài liệu tham khảo
[1]
José SJF, Nair PNR, “Bacterial Google Scholar
[2]
pathogenesis and mediators in apical Google Scholar
[3]
periodontitis”, Braz Dent J, Vol. 18, No. 4, pp. 267- Google Scholar
[4]
[5]
Ricucci D, “One versus two visits endodontic Google Scholar
[6]
treatment of teeth with apical periodontitis: a Google Scholar
[7]
histobacteriology study,” J Endodontic , Vol. 4, Google Scholar
[8]
pp. 1-13, 2012. Google Scholar
[9]
Kojima K et al., “Success rate of endodontic Google Scholar
[10]
treatment of teeth with vital àn non vital pulps: A Google Scholar
[11]
meta-analysis,” Oral Surg Oral Med Oral Pathol Google Scholar
[12]
Oral Radiol, Vol. 97, No. 1, pp. 95-99, Jan 2004. Google Scholar
[13]
Zajkowski L et al., “Predictive factors of Google Scholar
[14]
endodontic success in treatments performed by Google Scholar
[15]
undergraduate,” CES odontol, Vol. 33, No. 2, pp. Google Scholar
[16]
-71, 2020. Google Scholar
[17]
Santos-Junior AO, Pinto LDC, Mateo-Castillo Google Scholar
[18]
JF et al., “Success or failure of endodontic Google Scholar
[19]
treatments: A retrospective study,” J Conserv Google Scholar
[20]
Dent, tập 22, số 2, pp. 129-132, Mar-Apr 2019. Google Scholar
[21]
Albashaireh ZS, Alnegrish AS, “Post-obturation Google Scholar
[22]
pain after single- and multiple-visit endodontic Google Scholar
[23]
therapy. A prospective study,” Journal of Google Scholar
[24]
Dentistry, Vol. 26, pp. 227-32, 1998. Google Scholar
[25]
Bronnec F, Descroix V, Boucher Y, “Prévention Google Scholar
[26]
et traitement de la douleur postopératoire en Google Scholar
[27]
endodontie,” Réal Clin , Vol. 22, No. 4, pp. 345- Google Scholar
[28]
[29]
Siqueira JF, “Interappoitment pain: mechanisms, Google Scholar
[30]
diagosis, and treatment,” Endod. Top., tập 7, pp. Google Scholar
[31]
-109, 2004. Google Scholar
[32]
Trần Thị An Huy, Hiệu quả sát khuẩn ống tuỷ Google Scholar
[33]
bằng Natri Hypochlorit, Calcium hydroxide và Google Scholar
[34]
định loại vi khuẩn trong điều trị viêm quanh Google Scholar
[35]
cuống mạn tính, Luận án Tiến sĩ y học, Trường Google Scholar
[36]
Đại học Y Hà Nội, 2018. Google Scholar
[37]
Bùi Thị Thanh Tâm, Nghiên cứu ứng dụng kính Google Scholar
[38]
hiển vi trong điều trị nội nha răng hàm lớn thứ Google Scholar
[39]
nhất hàm trên, Luận án Tiến sĩ y học, Trường Đại Google Scholar
[40]
học Y Hà Nội, 2020. Google Scholar
[41]
Li J et al., “Clinical outcome of bioceramic sealer Google Scholar
[42]
IRoot SP extrusion in root canal treatment: a Google Scholar
[43]
retrospective analysis,” Head Face Med, tập 18, Google Scholar
[44]
số 28, 2022. Google Scholar
[45]
Ricucci D, Siqueira JF et al., “Apically extruded Google Scholar
[46]
sealers: fate and influence on treatment outcome.,” Google Scholar
[47]
J Endod, Vol. 42, No. 2, pp. 243-9, 2016. Google Scholar
[48]
Phạm Công Minh, Kết quả điều trị nội nha nhóm Google Scholar
[49]
răng hàm nhỏ hàm dưới có sử dụng hệ thống Google Scholar
[50]
trâm One Curve., Luận văn thạc sĩ y học, Trường Google Scholar
[51]
Đại học Y Hà Nội, 2022. Google Scholar
[52]
Qiao X et al., “Analysis of root canal curvature Google Scholar
[53]
and root canal morphology of maxillary posterior Google Scholar
[54]
teeth in Guizhou, China,” Med Sci Monit, Vol. 27, Google Scholar
[55]
pp. e928758-1-e928758-12, 2021. Google Scholar
[56]
Lê Hoang, Trương Nhựt Khuê, “Nghiên cứu Google Scholar
[57]
đặc điểm lâm sàng, xquang và đánh giá kết Google Scholar
[58]
quả điều trị nội nha răng cối nhỏ bằng hệ thống Google Scholar
[59]
Endo Express”, Tạp chí Y Dược học Cần Thơ, Google Scholar
[60]
tập 16, 2018. Google Scholar
[61]
Gondim Jr et al., “Postoperative pain after the Google Scholar
[62]
application of two different irrigation devices in Google Scholar
[63]
prospective randomized clinical trial,” J Endod, Google Scholar
[64]
Vol. 36, pp. 1295-1301, 2010. Google Scholar
[65]
Bassam S, El-Ahmar R, Salloum S et al., Google Scholar
[66]
“Endodontic postoperative flare-up: An update.,” Google Scholar
[67]
The Saudi Dental Journal, Vol. 33, No. 7, pp. 386- Google Scholar
[68]
, Nov 2021. Google Scholar
[69]
Nguyễn Mạnh Hà, Nghiên cứu đặc điểm lâm Google Scholar
[70]
sàng và điều trị viêm quanh cuống mạn tính bằng Google Scholar
[71]
phương pháp điều trị nội nha, Luận án Tiến sĩ Y Google Scholar
[72]
học, Trường Đại học Y Hà Nội, 2006. Google Scholar
[73]
Childs DR, Murthy AS, “Overview of Wound Google Scholar
[74]
Healing and Management”, Surg Clin North Am, Google Scholar
[75]
Vol. 97, No. 1, pp. 189-207, Feb 2017. Google Scholar
[76]
Venskutonis T et al., “Periapical and endodontic Google Scholar
[77]
status scale based on periapical bone lesions and Google Scholar
[78]
endodontic treatment quality evaluation using Google Scholar
[79]
cone-beam computed tomography,” J Endod, Vol. Google Scholar
[80]
, No. 190, p. 6, 2015. Google Scholar