Bài báo khoa học Tập 65 Số 2 08/03/2024

15. NGHIÊN CỨU VỀ TÌNH TRẠNG SUY DINH DƯỠNG THẤP CÒI Ở HỌC SINH TIỂU HỌC THUỘC VÙNG VEN BIỂN HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Lê Thị Bích Thúy1,2, Nguyễn Vũ Thảo Vy1,2, Hồ Võ Thị Như Mai1,2, Trương Thị Ngọc Ánh1,2, Nguyễn Lê Quốc Trung1,2, Phùng Phương Nha3,4
1 University of Medicine and Pharmacy, Hue University
2 Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế
3 Institute of Malariology, Parasitology and Entomology Quy Nhon, Binh Dinh
4 Viện Sốt rét - Ký sinh trùng-Côn trùng Quy Nhơn, Bình Định
Tác giả liên hệ: ltbthuy@huemed-univ.edu.vn
DOI: 10.52163/yhc.v65i2.933
14 Lượt xem
17 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Đặt vấn đề: Suy dinh dưỡng thấp còi (SDDTC) là một chỉ số của suy dinh dưỡng (SDD) mãn tính, phản ánh kết quả của một quá trình dài chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ thiếu dinh dưỡng.

Mục tiêu: (1) Xác định tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi của học sinh tiểu học thuộc vùng ven biển huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế và (2) Tìm hiểu một số yếu tố liên quan đến tình trạng suy dinh dưỡng thấp còi ở đối tượng nghiên cứu.

Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang, thực hiện trên 417 mẹ học sinh và học sinh tại các trường tiểu học không bán trú.

Kết quả: 7,0% học sinh mắc SDDTC, trong đó tỷ lệ học sinh SDDTC mức độ vừa là 6,0% và mức độ nặng là 1,0%. Có mối liên quan có ý nghĩa thống kê giữa tình trạng SDDTC với các yếu tố loại nhà ở, sử dụng sữa ở học sinh, chẩn đoán SDD trong một năm qua và chiều cao cha (p<0,05).

Kết luận: Tỷ lệ SDDTC ở học sinh tiểu học còn cao. Ngành y tế cần triển khai những kế hoạch thiết thực và thực hiện nhiều nhóm biện pháp nhằm cải thiện tình trạng dinh dưỡng học sinh.

Tài liệu tham khảo
[1]
Paruthi S, Brooks LJ, D’Ambrosio C et al., Google Scholar
[2]
Consensus Statement of the American Academy Google Scholar
[3]
of Sleep Medicine on the Recommended Amount Google Scholar
[4]
of Sleep for Healthy Children: Methodology Google Scholar
[5]
and Discussion, Journal of clinical sleep Google Scholar
[6]
medicine,12(11), 2016,1549-61. Google Scholar
[7]
United Nations Children’s Fund (UNICEF), Google Scholar
[8]
World Health Organization (WHO), International Google Scholar
[9]
Bank for Reconstruction and Development/ Google Scholar
[10]
The World Bank. Levels and trends in child Google Scholar
[11]
malnutrition: UNICEF / WHO / World Bank Google Scholar
[12]
Group Joint Child Malnutrition Estimates: Key Google Scholar
[13]
findings of the 2023 edition; New York: UNICEF Google Scholar
[14]
and WHO; 2023. Google Scholar
[15]
Bộ Y tế, Tổng điểu tra Dinh dưỡng năm 2019- Google Scholar
[16]
[17]
Trung tâm Y tế Phú Vang, Báo cáo dự án cải Google Scholar
[18]
thiện tình trạng dinh dưỡng học sinh em 12 tháng Google Scholar
[19]
huyện Phú Vang 2018, 2018. Google Scholar
[20]
Dat TQ, Giang LNH, Loan NTT et al., Google Scholar
[21]
The prevalence of malnutrition based on Google Scholar
[22]
anthropometry among primary schoolchildren Google Scholar
[23]
in Binh Dinh province, Vietnam in 2016, AIMS Google Scholar
[24]
public health, 5(3), 2018, 203-16. Google Scholar
[25]
Hoang NTD, Orellana L, Le TD et al., Google Scholar
[26]
Anthropometric Status among 6⁻9-Year-Old Google Scholar
[27]
School Children in Rural Areas in Hai Phong Google Scholar
[28]
City, Vietnam; Nutrients,10(10), 2018. Google Scholar
[29]
Nguyễn Thị Xuân Đào, Trần Thị Minh Hạnh, Google Scholar
[30]
Suy dinh dưỡng thấp còi ở học sinh trường tiểu Google Scholar
[31]
học Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, Google Scholar
[32]
Tạp chí Y Học TP Hồ Chí Minh, 22(1), 2018, Google Scholar
[33]
[34]
Yisak H, Tadege M, Ambaw B et al., Prevalence Google Scholar
[35]
and Determinants of Stunting, Wasting, and Google Scholar
[36]
Underweight Among School-Age Children Aged Google Scholar
[37]
-12 Years in South Gondar Zone, Ethiopia. Google Scholar
[38]
Pediatric health, medicine and therapeutics, Google Scholar
[39]
:23-33, 2021. Google Scholar
[40]
Umeokonkwo AA, Ibekwe MU, Umeokonkwo Google Scholar
[41]
CD et al., Nutritional status of school age Google Scholar
[42]
children in Abakaliki metropolis, Ebonyi State, Google Scholar
[43]
Nigeria. BMC pediatrics, 20(1):114, 2020. Google Scholar
[44]
Degarege D, Degarege A, Animut A, Google Scholar
[45]
Undernutrition and associated risk factors among Google Scholar
[46]
school age children in Addis Ababa, Ethiopia, Google Scholar
[47]
BMC public health, 2015;15:375. Google Scholar