Bài báo khoa học Tập 65 Số 1 18/01/2024

35. THỰC TRẠNG BỆNH SÂU RĂNG CỦA CÔNG NHÂN CÔNG TY SEYANG CORPORATION VIỆT NAM, NĂM 2023

Tống Thị Hồng Nhung1,2, Đào Thị Dung3,4, Nguyễn Thành Trung3,4, Dương Văn Tú5,6, Tống Thị Thu Phương7,8
1 Ha Nam Center for Disease Control
2 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam
3 University of Medicine and Pharmacy, Vietnam National University, Hanoi
4 Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc Gia Hà Nội
5 Ha Nam Department of Health
6 Sở Y tế tỉnh Hà Nam
7 Anh Tu Dentomaxillofacial Clinic
8 Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt Anh Tú
Tác giả liên hệ: hongnhungtonghmu@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v65i1.909
18 Lượt xem
15 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Mô tả thực trạng bệnh sâu răng của công nhân Công Ty TNHH một thành viên Seyang Corporation Việt Nam năm 2023.

Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu cắt ngang đươc thực hiện trên 273 công nhân Công ty Seyang Corporation Việt Nam từ tháng 3/2023 đến tháng 10/2023. Các thông tin được đánh giá bao gồm tình trạng sâu răng và chỉ số sâu-mất-trám (SMT).

Kết quả: Nghiên cứu cho thấy tỷ lệ sâu răng, mất răng và trám răng ở công nhân viên công ty lần lượt là 72,2%; 17,6% và 4,8%, không có sự khác biệt về tỷ lệ sâu răng và trám răng giữa các nhóm giới tính, tuổi, nhà ở, trình độ học vấn, tình trạng hôn nhân thu nhập và số năm kinh nghiệm (p>0,05). Đối tượng có tuổi >40 có tỷ lệ mất răng là 23,2% cao hơn so với nhóm khác, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p<0,05. Tỷ lệ mất răng không có sự khác biệt giữa giới tính, nhà ở, trình độ học vấn và tình trạng hôn nhân.

Kết luận: Kết quả cho thấy tỷ lệ sâu răng ở công nhân ở mức báo động, cần có các can thiệp kịp thời nhằm hạn chế thực trạng này.

Tài liệu tham khảo
[1]
Suvinen TI, Ahlberg J, Rantala M et al., Perceived Google Scholar
[2]
stress, pain and work performance among nonpatient Google Scholar
[3]
working personnel with clinical signs of Google Scholar
[4]
temporomandibular or neck pain; Journal of oral Google Scholar
[5]
rehabilitation; 2004;31(8):733-7. Google Scholar
[6]
Ahlberg J, Rantala M, Savolainen A et al., Google Scholar
[7]
Reported bruxism and stress experience; Google Scholar
[8]
Community dentistry and oral epidemiology; Google Scholar
[9]
;30(6):405-8. Google Scholar
[10]
Sanders AE, Spencer AJ, Slade GD, Evaluating Google Scholar
[11]
the role of dental behaviour in oral health Google Scholar
[12]
inequalities; Community dentistry and oral Google Scholar
[13]
epidemiology; 2006;34(1):71-9. Google Scholar
[14]
Đại học Y Hà Nội. Phương pháp nghiên cứu Google Scholar
[15]
khoa học Y học, Nhà xuất bản Đại học Y, 1998. Google Scholar
[16]
Halappa M, Oral health status and treatment Google Scholar
[17]
needs among multiple factory workers, Google Scholar
[18]
Tumkur City – A cross sectional study, Google Scholar
[19]
;18(3):232-5. Google Scholar
[20]
Nguyễn Ngọc Sơn, Bùi Hoài Nam, Thực Google Scholar
[21]
trạng sức khỏe của nữ công nhân may Công ty Google Scholar
[22]
SEYANG CORPORATION Việt Nam tại tỉnh Google Scholar
[23]
Hà Nam năm 2022 và một số yếu tố liên quan, Google Scholar
[24]
Tạp chí Y học Việt Nam, 528(1), 2023. Google Scholar
[25]
Bommireddy VS, Gayathri Naidu SSN, Google Scholar
[26]
Kondapalli TP et al., Oral hygiene habits, Google Scholar
[27]
oral health status, and oral health care seeking Google Scholar
[28]
behaviors among spinning mill workers in Google Scholar
[29]
Guntur district: A cross-sectional study. Google Scholar
[30]
Journal of family medicine and primary care, Google Scholar
[31]
;9(6):3025-9. Google Scholar
[32]
Lacerda JT, Ribeiro JD, Ribeiro DM et al., Google Scholar
[33]
[Prevalence of orofacial pain and its impact on Google Scholar
[34]
the oral health-related quality of life of textile Google Scholar
[35]
industries workers of Laguna, SC, Brazil]; Google Scholar
[36]
Ciencia & saude coletiva; 2011;16(10):4275-82. Google Scholar
[37]
Hayes A, Azarpazhooh A, Dempster L et al., Google Scholar
[38]
Time loss due to dental problems and treatment Google Scholar
[39]
in the Canadian population: analysis of a Google Scholar
[40]
nationwide cross-sectional survey; BMC oral Google Scholar
[41]
health, 2013;13:17. Google Scholar
[42]
Harford J, Chrisopoulos S, Productivity losses Google Scholar
[43]
from dental problems; Australian dental journal; Google Scholar
[44]
;57(3):393-7. Google Scholar
[45]
Miotto MH, Silotti JC, Barcellos LA, [Dental Google Scholar
[46]
pain as the motive for absenteeism in a Google Scholar
[47]
sample of workers]. Ciencia & saude coletiva; Google Scholar
[48]
;17(5):1357-63. Google Scholar
[49]
Vũ Duy Hưng, Nghiên cứu tình trạng sức khỏe Google Scholar
[50]
răng miệng, nhu cầu điều trị và đánh giá hiệu quả Google Scholar
[51]
một số biện pháp can thiệp cho người cao tuổi tại Google Scholar
[52]
tỉnh Yên Bái [Luận án Tiến sỹ Y học]; Trường Google Scholar
[53]
Đại học Y Hà Nội; 2019. Google Scholar
[54]
Cavalcanti A, Fernandes L, Cardoso A et al., Oral Google Scholar
[55]
Health Status of Brazilian Workers of a Textile Google Scholar
[56]
Industry; Pesquisa Brasileira em Odontopediatria Google Scholar
[57]
e Clínica Integrada; 2017:3454-6. Google Scholar