Bài báo khoa học Tập 65 Số 1 18/01/2024

24. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ HỘI CHỨNG SUY HÔ HẤP CẤP Ở TRẺ SƠ SINH NON THÁNG BẰNG SURFACTANT TẠI BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH PHÚ THỌ

Nguyễn Đức Hậu1,2, Lê Thị Kim Dung3,4, Trần Thị Vân Anh5,6, Phạm Trung Kiên5,6
1 Phu Tho Provincial Obstetrics and Pediatrics Hospital
2 Bệnh viện Sản Nhi Phú Thọ
3 Thai Nguyen University of Medicine and Pharmacy
4 Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên
5 University of Medicine and Pharmacy, Vietnam National University, Hanoi
6 Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tác giả liên hệ: nguyenhau.bsnhi@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v65i1.898
17 Lượt xem
18 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Đánh giá kết quả điều trị suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh non tháng bằng sử dụng surfactant tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ, năm 2022 - 2023.

Đối tượng nghiên cứu: Trẻ sơ sinh non tháng có suy hô hấp cấp được chỉ định điều trị bằng surfactant tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ từ tháng 10/2022 đến tháng 8/2023. Phương pháp: Nghiên cứu mô tả, cắt ngang.

Kết quả: 38 trẻ sơ sinh non tháng suy hô hấp cấp được điều trị bằng surfactant, trong đó có 28 trẻ Nam (chiếm tỉ lệ 73,7%), tuổi thai trung bình là 31,97 ± 2,92 tuần và cân nặng trung bình của trẻ là 1973,7±738,4 gram. Trước khi điều trị có 78,9% trẻ có điểm Silverman>5, trong đó 53,3% nhóm điều trị sớm và 46,7% nhóm điều trị muộn, X.quang ngực thẳng gặp nhiều nhất là màng trong giai đoạn II (47,4%), 100% trẻ có PaO2/FiO2. Điều trị Surfactant làm giảm nhu cầu FiO2 tại thời điểm sau 72 giờ điều trị, điểm trung bình Silverman giảm xuống còn 3,74 ở nhóm điều trị sớm và 3,84 ở nhóm điều trị muộn.

Kết luận: Điều trị suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh non tháng bằng sử dụng surfactant cho thấy có hiệu quả cải thiện tình trạng suy hô hấp của trẻ.

Tài liệu tham khảo
[1]
Phạm Vân Anh, Nguyễn Đình Tuyến, Đánh giá Google Scholar
[2]
kết quả điều trị bệnh màng trong ở trẻ sơ sinh non Google Scholar
[3]
tháng bằng liệu pháp surfactant tại Bệnh viện Google Scholar
[4]
Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi, Tạp chí Y Học Việt Google Scholar
[5]
Nam, tập 502 - 2021, tr.87-92 Google Scholar
[6]
Hoàng Thị Đàn, Kết quả sử dụng surfactant điều Google Scholar
[7]
trị suy hô hấp ở trẻ sơ sinh non tháng tại Thái Google Scholar
[8]
Nguyên, Luận văn Thạc sỹ y học, Trường đại Google Scholar
[9]
học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên, 2017, tr.60 Google Scholar
[10]
Hoàng Thị Dung, Nguyễn Văn Sơn, Nguyễn Google Scholar
[11]
Bích Hoàng, Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng Google Scholar
[12]
suy hô hấp ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Trung Google Scholar
[13]
ương Thái Nguyên, Tạp chí Nghiên cứu và thực Google Scholar
[14]
hành nhi khoa, Số 4 - 2021, tr.51-58 Google Scholar
[15]
Nguyễn Trung Hậu và các cộng sự, Nghiên cứu Google Scholar
[16]
đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều Google Scholar
[17]
trị bệnh màng trong bằng bơm surfactant qua kỹ Google Scholar
[18]
thuật lisa ở trẻ sơ sinh non tháng tại Bệnh viện Google Scholar
[19]
phụ sản thành phố cần thơ, Tạp chí Y Dược học Google Scholar
[20]
Cần Thơ (41), 2023, tr.29-36. Google Scholar
[21]
Trần Thị Thủy, Ngô Thị Xuân, Phạm Trung Google Scholar
[22]
Kiên, Kết quả phương pháp INSURE trong điều Google Scholar
[23]
trị hội chứng suy hô hấp ở trẻ đẻ non tại Bệnh188 Google Scholar
[24]
viện Sản Nhi Bắc Ninh năm 2017, Tạp chí Khoa Google Scholar
[25]
học ĐHQGHN, Tập 33, 2017, tr.106-114. Google Scholar
[26]
Avery ME et al., Surface properties in relation to Google Scholar
[27]
atelectasis and hyaline membrane disease, AMA Google Scholar
[28]
J Dis Child, 1959, pp. 517-23. Google Scholar
[29]
Yadav S et al., Neonatal Respiratory Distress Google Scholar
[30]
Syndrome, StatPearls-Treasure Island. Google Scholar
[32]
NBK560779, 2023. Google Scholar
[33]
Sweet DG et al., European Consensus Guidelines Google Scholar
[34]
on the Management of Respiratory Distress Google Scholar
[35]
Syndrome: 2022 Update, Neonatology, 120 (1), Google Scholar
[36]
, pp.3-23, doi: 10.1159/000528914 Google Scholar
[37]
S. N. Jain et al., Decoding the neonatal chest Google Scholar
[38]
radiograph: An insight into neonatal respiratory Google Scholar
[39]
distress, Indian J Radiol Imaging, 30(4), 2020, Google Scholar
[40]
pp. 482-492 Google Scholar