Bài báo khoa học Tập 65 Số 1 18/01/2024

12. NGHIÊN CỨU MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐỘNG KINH KHÁNG THUỐC TRẺ EM TẠI NGHỆ AN

Tăng Xuân Hải1,2, Hồ Đăng Mười1,2, Nguyễn Văn Ngọc1,2
1 Nghe An Obstetrics and Pediatrics Hospital
2 Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tác giả liên hệ: bstangxuanhai@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v65i1.885
22 Lượt xem
20 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Xác đinh một số yếu tố liên quan động kinh kháng thuốc ở trẻ em.

Đối tượng và phương pháp: Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 100 trẻ em mắc động kinh gồm 46 nữ (46%) và 54 nam (54%), được chia thành 2 nhóm: nhóm động kinh kháng thuốc (n = 50) và nhóm động kinh đáp ứng thuốc (n = 50). Tiêu chuẩn chẩn đoán theo Hiệp hội chống động kinh thế giới (ILAE 2010).

Kết quả: Động kinh kháng thuốc có tiền căn trạng thái động kinh chiếm 30%, co giật sơ sinh chiếm 22%, co giật do sốt chiếm 44% chậm phát triển tâm thần vận động chiếm 92%. Tuổi khởi phát trung bình nhóm động kinh kháng thuốc là 17,3 ± 13 tháng, tần suất cơn co giật trung bình trong 1 ngày 12 ± 8. Động kinh toàn thể chiếm 74% trên cả 2 nhóm nghiên cứu. Có 18 trường hợp được phân loại hội chứng chiếm 18%. Kết quả cận lâm sàng ĐNĐ, MRI não bất thường nhóm động kinh kháng thuốc và đáp ứng lần lượt chiếm 94% và 30%. Phân tích hồi quy kết quả: Co giật tuổi sơ sinh, co giật do sốt, tiền căn trạng thái động kinh, chậm mốc phát triển tâm thần vận động, điện não đồ và MRI bất thường là những yếu tố liên quan đến động kinh kháng thuốc.

Kết luận: Bệnh nhân có tiền sử co giật tuổi sơ sinh, tiền sử co giật do sốt, tiền căn trạng thái động kinh, chậm phát triển tâm thần vận động, điện não đồ và MRI não bất thường là những yếu tố nguy cơ liên quan động kinh kháng thuốc.

Tài liệu tham khảo
[1]
Berg AT, Rychlik K, The course of childhood- Google Scholar
[2]
onset epilepsy over the first two decades: a93 Google Scholar
[3]
prospective, longitudinal study; Epilepsia, 56(1), Google Scholar
[4]
[5]
Berg AT, Shinnar S, Levy SR, Early development Google Scholar
[6]
of intractable epilepsy in children: a prospective Google Scholar
[7]
study; Neurology, 56(11), 2001, 1445-1452. Google Scholar
[8]
Kwan P, Arzimanoglou A, Berg AT, Definition Google Scholar
[9]
of drug resistant epilepsy: Consensus proposal by Google Scholar
[10]
the ad hoc Task Force of the ILAE Commission Google Scholar
[11]
on Therapeutic Strategies; Epilepsia, 51(6), Google Scholar
[12]
, 1069-1077. Google Scholar
[13]
Laxer KD, Trinka E, Hirsch LJ, The consequences Google Scholar
[14]
of refractory epilepsy and its treatment; Epilepsy Google Scholar
[15]
& Behavior, 37, 2014, 59-70. Google Scholar
[16]
Tang F, Hartz AMS, Bauer B, Drug-Resistant Google Scholar
[17]
Epilepsy: Multiple Hypotheses, Few Answers; Google Scholar
[18]
Frontiers in Neurology, 8, 2017. Google Scholar
[19]
Trinka E, Bauer G, Oberaigner W, Cause Google Scholar
[20]
specific mortality among patients with epilepsy: Google Scholar
[21]
Results from a 30-year cohort study; Epilepsia, Google Scholar
[22]
(3), 2013, 495-501. Google Scholar
[23]
Vickers NJ, Animal communication: when Google Scholar
[24]
i’m calling you, will you answer too? Current Google Scholar
[25]
biology, 27(14), 2017, R713-R715. Google Scholar
[26]
Boonluksiri P, Visuthibhan A, Katanyuwong Google Scholar
[27]
K, Clinical Prediction Rule of Drug Resistant Google Scholar
[28]
Epilepsy in Children; J Epilepsy Res, 5(2), 2015, 84-88. Google Scholar
[29]
Kasprzyk M, Brola W, Wendorff J, Assessment Google Scholar
[30]
of clinical risk factors for drug-resistant epilepsy Google Scholar
[31]
in children and teenagers; Studia Medyczne, 3, Google Scholar
[32]
, 141-147. Google Scholar
[33]
Nguyễn Thụy Minh Thư, Nguyễn Lê Trung Google Scholar
[34]
Hiếu, Mức độ khả thi, an toàn và hiệu quả của Google Scholar
[35]
chế độ ăn Ketogenic trên bệnh nhân động kinh Google Scholar
[36]
kháng thuốc tại Bệnh viện Nhi Đồng 2; Tạp chí Google Scholar
[37]
Y học TP Hồ Chí Minh, tập 25, số 2, 2021. Google Scholar
[38]
Trang Thị Hoàng Mai, Lê Thị Khánh Vân, Google Scholar
[39]
Nguyễn Lê Trung Hiếu, Yếu tố nguy cơ kháng Google Scholar
[40]
thuốc trong điều trị động kinh ở trẻ em tại Bệnh Google Scholar
[41]
viện Nhi Đồng 2; Tạp chí Y học Thành phố Hồ Google Scholar
[42]
Chí Minh, tập 23, số 3, 2019. Google Scholar
[43]
Kwan P, Arzimanoglou A, Berg AT, Definition Google Scholar
[44]
of drug resistant epilepsy: consensus proposal by Google Scholar
[45]
the ad hoc Task Force of the ILAE Commission Google Scholar
[46]
on Therapeutic Strategies, Epilepsia. 2010 Google Scholar
[47]
Sep;51(9):1922. Google Scholar
[48]
Patil MG, Malik S, Joshi S, Early predictors of Google Scholar
[49]
intractable childhood epilepsy; Bombay Hospital Google Scholar
[50]
Journal, 51(1), 2009, 37. Google Scholar
[51]
Yilmaz BS, Okuyaz C, Komur M, Predictors Google Scholar
[52]
of intractable childhood epilepsy; Pediatric Google Scholar
[53]
neurology, 48(1), 2013, 52-55. Google Scholar
[54]
Sporiš D, Bašić S, Šušak I, Predictive factors Google Scholar
[55]
for early identification of pharmacoresistant Google Scholar
[56]
epilepsy; Acta clinica Croatica, 52(1), 2013, 11-15. Google Scholar
[57]
Karaoğlu P, Yi̇ Ş U, Polat Aİ, Clinical predictors Google Scholar
[58]
of drug-resistant epilepsy in children; Turk J Google Scholar
[59]
Med Sci, 51(3), 2021, 1249-1252. Google Scholar
[60]
Altunbasak S, Herguner O, Burgut HR, Risk Google Scholar
[61]
factors predicting refractoriness in epileptic Google Scholar
[62]
children with partial seizures; Journal of child Google Scholar
[63]
neurology, 22(2), 2007, 195-199. Google Scholar
[64]
Đặng Anh Tuấn, Nghiên cứu lâm sàng, tổn Google Scholar
[65]
thương não và các yếu tố liên quan đến động Google Scholar
[66]
kinh cục bộ kháng thuốc ở trẻ em; Luận án tiến Google Scholar
[67]
sỹ y học, Đại học Y Hà Nội, 2018. Google Scholar
[68]
Wong M, Trevathan E, Infantile spasms; Google Scholar
[69]
Pediatric neurology, 24(2), 2001, 89-98. Google Scholar
[70]
Arafa MA, Fathy MM, Siam AG, Predictors of Google Scholar
[71]
drug resistant epilepsy in children: a clinical, Google Scholar
[72]
electroencephalographic and neuroimaging Google Scholar
[73]
dtudy; Zagazig University Medical Journal, Google Scholar
[74]
(2), 2015. Google Scholar
[75]
Mohanraj R, Brodie MJ, Early predictors of Google Scholar
[76]
outcome in newly diagnosed epilepsy; Seizure, Google Scholar
[77]
(5), 2013, 333-344 Google Scholar