Bài báo khoa học Tập 64 Số 6 21/10/2023

29. KẾT QUẢ CHĂM SÓC BỆNH NHI NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP DƯỚI TẠI BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG NĂM 2022

Đỗ Thị Bích Ngọc1,2, Đoàn Thị Thu Mỹ1,2, Nguyễn Thị Thu Hà1,2, Nguyễn Thị Hậu1,2, Đỗ Thị Thu Huyền1,2, Trần Thị Trang1,2, Nguyễn Vân Hằng1,2, Phạm Thu Hiền1,2, Vương Thị Hòa3,4
1 Vietnam National Children's Hospital
2 Bệnh viện Nhi Trung ương
3 Thang Long University
4 Trường Đại học Thăng Long
Tác giả liên hệ: dothibichngoc@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v64i6.835
15 Lượt xem
5 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Phân tích kết quả chăm sóc bệnh nhi nhiễm khuẩn hô hấp dưới và một số yếu tố liên quan tại trung tâm Quốc tế, Bệnh viện Nhi Trung ương.

Phương pháp: Nghiên cứu mô tả tiến cứu, định lượng kết hợp định tính trên 200 bệnh nhi mắc nhiễm khuẩn hô hấp dưới từ tháng 12/2022 đến tháng 3/2023.

Kết quả: Chăm sóc tốt của điều dưỡng chiếm tỷ lệ 90,5%; hoạt động chăm sóc của điều dưỡng thực hiện đúng và đủ bao gồm: đo dấu hiện sinh tồn (100%), thực hiện y lệnh và theo dõi đánh giá BN (99%), tiếp đón BN (95%), ghi chép HSBA (92%), chăm sóc dinh dưỡng (90,5%), làm thông thoáng đường thở, tư vấn giáo dục sức khỏe (86,5%), chăm sóc tâm lý và hỗ trợ BN vệ sinh (80%). Yếu tố liên quan đến kết quả chăm sóc tốt gồm: Tuổi của bệnh nhân ≥ 1 tuổi, trẻ sinh đủ tháng, trẻ được bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu, trẻ được chăm sóc dinh dưỡng tốt, trẻ được chăm sóc vệ sinh tốt, thời gian điều trị trước khi vào viện ≤ 3 ngày, trẻ có thời gian nằm viện ≤ 7 ngày.

Kết luận: Kết quả chăm sóc tốt của điều dưỡng trên trẻ nhiễm khuẩn hô hấp dưới tại Trung tâm Quốc tế, Bệnh viện Nhi Trung ương đạt tỷ lệ cao, liên quan đến tuổi thai, tuổi của trẻ, chế độ nuôi con bằng sữa mẹ và chăm sóc vệ sinh của trẻ. Vì vậy với những trẻ dưới 1 tuổi, trẻ đẻ thiếu tháng, trẻ không được nuôi bằng sữa mẹ mắc nhiễm khuẩn hô hấp dưới cần đặc biệt quan tâm hơn đến hoạt động chăm sóc của điều dưỡng.

Tài liệu tham khảo
[1]
Lê Thị Hồng, Kết quả chăm sóc trẻ dưới 5 tuổi Google Scholar
[2]
mắc bệnh viêm phổi và một số yếu tố liên quan Google Scholar
[3]
tại khoa điều trị tự nguyện B Bệnh viện Nhi Google Scholar
[4]
Trung ương năm 2020. Luận văn thạc sĩ điều Google Scholar
[5]
dưỡng, Trường đại học Thăng Long, 2020. Google Scholar
[6]
Ngô Thị Thanh Hoa, Kết quả chăm sóc, điều trị Google Scholar
[7]
trẻ dưới 2 tuổi mắc viêm tiểu phế quản cấp và Google Scholar
[8]
một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Nhi Trung Google Scholar
[9]
Ương năm 2020 – 2021; Luận văn thạc sĩ điều Google Scholar
[10]
dưỡng, Trường đại học Thăng Long, 2021. Google Scholar
[11]
Nguyễn Thị Thu Huế, Kết quả chăm sóc điều trị Google Scholar
[12]
bệnh nhi dưới 5 tuổi mắc nhiễm khuẩn hô hấp Google Scholar
[13]
cấp và yếu tố liên quan tại Bệnh viện đa khoa Google Scholar
[14]
Đan Phượng, Hà nội; Luận văn thạc sĩ điều Google Scholar
[15]
dưỡng, Trường đại học Thăng Long, 2021. Google Scholar
[16]
Võ Phi Hiếu, Kết quả chăm sóc bệnh nhi dưới 5 Google Scholar
[17]
tuổi mắc viêm phổi và yếu tố liên quan tại Bệnh Google Scholar
[18]
viện Nhi Đồng Cần Thơ năm 2020 – 2021; Luận Google Scholar
[19]
văn thạc sĩ điều dưỡng, Trường Đại học Thăng Google Scholar
[20]
Long, 2022. Google Scholar
[21]
Nguyễn Thị Hồng Thái, Kết quả chăm sóc, điều Google Scholar
[22]
trị trẻ viêm tiểu phế quản và một số yếu tố liên Google Scholar
[23]
quan tại trung tâm Quốc tế Bệnh Viện Nhi Trung Google Scholar
[24]
ương năm 2020; Luận văn thạc sĩ điều dưỡng, Google Scholar
[25]
Trường đại học Thăng Long, 2021.224 Google Scholar
[26]
Vũ Thị Tâm và cộng sự, Một số đặc điểm lâm Google Scholar
[27]
sàng, cận lâm sàng viêm phổi ở trẻ em dưới 5 Google Scholar
[28]
tuổi tại Hòa Bình năm 2020 – 2021; Tạp chí Google Scholar
[29]
Nghiên cứu và thực hành Nhi khoa tập 05 số 04 Google Scholar
[30]
(08 – 2021)( trang 44 – 51). Google Scholar
[31]
Nhà xuất bản Y học, Bài giảng Nhi khoa tập Google Scholar
[32]
[33]
GBD 2017 Lower Respiratory Infections Google Scholar
[34]
Collaborators, Quantifying risks and Google Scholar
[35]
interventions that have affected the burden of Google Scholar
[36]
lower respiratory infections among children Google Scholar
[37]
younger than 5 years: An analysis for the Global Google Scholar
[38]
Burden of Disease Study 2017, The Lancet Google Scholar
[39]
Infectious diseases, Volume 20, Issue 1, January Google Scholar
[40]
, Pages 60-79. Google Scholar
[41]
Xuezhong Shi, Meina Wu, Xiaocan Jia et al., Google Scholar
[42]
Trends of incidence, Mortality, and risk factors Google Scholar
[43]
for lower respiratory infections among children Google Scholar
[44]
under 5 years in China form 2000 to 2019. Google Scholar
[45]
Department of Epidemiology and Bio statistics, Google Scholar
[46]
College of Public Health, Zhengzhou University, Google Scholar
[47]
Zhengzhou 450001, China. INT J Environ . Google Scholar
[48]
Res. Public Health 2023, 20 (4), 3547, https:// Google Scholar
[49]
doi.org/10.3390/ijerph20043547.Published: 17 Google Scholar
[50]
February 2023(This article belongs to the Special Google Scholar
[51]
Issue Child, Health and Equity) Google Scholar