Bài báo khoa học Tập 64 Số 4 28/07/2023

25. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ NỘI NHA RĂNG HÀM LỚN THỨ 2 HÀM DƯỚI SỬ DỤNG TRÂM XP FINISHER KÍCH HOẠT BƠM RỬA VÀ HỆ THỐNG LÈN NHIỆT BA CHIỀU THÔNG QUA CHỈ SỐ COPI

Lê Hồng Vân1,2, Nguyễn Tiến Hải1,2
1 National Hospital of Odonto - Stomatotology
2 Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Tác giả liên hệ: vanlh_1010@yahoo.com
DOI: 10.52163/yhc.v64i4.747
17 Lượt xem
7 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Đánh giá kết quả điều trị nội nha răng hàm lớn thứ 2 hàm dưới sử dụng hệ thống trâm xoay kích hoạt bơm rửa và hệ thống lèn nhiệt ba chiều thông qua chỉ số COPI.

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu can thiệp lâm sàng không đối chứng trên 35 răng HL2HD của 33 bệnh nhân được chẩn đoán bệnh lý tuỷ và bệnh lý chóp răng có chỉ định điều trị nội nha. Điều trị được thực hiện với trâm XP finisher để kích hoạt dung dịch bơm rửa, trám bít hệ thống ống tuỷ bằng kỹ thuật trám sóng liên tục. Kết quả điều trị và theo dõi liền thương trên phim CBCT dựa vào chỉ số COPI và ETTI.

Kết quả: Tại thời điểm trong vòng 72h sau điều trị, đa số các trường hợp có kết quả điều trị tốt (88,57%), các trường hợp có kết quả kém phân bố ở tổ hợp kiểu hình có tiên lượng xấu (S3R3D3) đồng thời có chỉ số khối trám bít L3. Tại thời điểm 6-24 tháng sau điều trị, tỉ lệ “Đã lành thương” chiếm 82,86%, “Đang lành thương” chiếm 8,57% và “Không lành thương” chiếm 8,57%; đa số các trường hợp có sự thay đổi kiểu hình của COPI theo chiều hướng tốt với 29 đạt kiểu hình S0R0D0, 6 răng đạt kiểu hình S1R1D1.

Kết luận: Răng HL2HD với giải phẫu hệ thống ống tuỷ phức tạp có kết quả điều trị nội nha tốt với kỹ thuật lèn nhiệt trám sóng liên tục và kích hoạt bơm rửa bằng trân XP Finisher. Phim CBCT có giá trị trong theo dõi kết quả điều trị và liền thương quanh chóp qua hai chỉ số ETTI và COPI.

Tài liệu tham khảo
[1]
Seo, M. and D. Park, C‐shaped root canals Google Scholar
[2]
of mandibular second molars in a Korean Google Scholar
[3]
population: clinical observation and in vitro Google Scholar
[4]
analysis. International endodontic journal, 2004. Google Scholar
[5]
(2): p. 139-144. Google Scholar
[6]
Tahmasbi M et al., Prevalence of middle mesial Google Scholar
[7]
canals and isthmi in the mesial root of mandibular Google Scholar
[8]
molars: an in vivo cone-beam computed Google Scholar
[9]
tomographic study. Journal of endodontics, Google Scholar
[10]
43(7): p. 1080-1083. Google Scholar
[11]
Karade P et al., Efficiency of different endodontic Google Scholar
[12]
irrigation and activation systems, self-adjusting Google Scholar
[13]
file instrumentation/irrigation system, and Google Scholar
[14]
XPendo finisher in removal of the intracanal smear Google Scholar
[15]
layer: An Ex vivo scanning electron microscope Google Scholar
[16]
study. Journal of Pharmacy & Bioallied Sciences, Google Scholar
[17]
, 13(Suppl 1): p. S402. Google Scholar
[18]
Nangia D et al., Influence of final apical width on Google Scholar
[19]
smear layer removal efficacy of Xp Endo Finisher Google Scholar
[20]
and Endodontic Needle: An ex vivo study. Google Scholar
[21]
European endodontic journal, 2020, 5(1): p. 18. Google Scholar
[22]
Carvalho MC et al., Effectiveness of XP-Endo Google Scholar
[23]
Finisher in the reduction of bacterial load in Google Scholar
[24]
oval-shaped root canals. Brazilian oral research, Google Scholar
[26]
Venskutonis T et al., The importance of Google Scholar
[27]
conebeam computed tomography in the management Google Scholar
[28]
of endodontic problems: a review of the Google Scholar
[29]
literature. Journal of endodontics, 2014, 40(12): Google Scholar
[30]
p. 1895-1901. Google Scholar
[31]
Venskutonis T et al., Periapical and endodontic Google Scholar
[32]
status scale based on periapical bone lesions and Google Scholar
[33]
endodontic treatment quality evaluation using Google Scholar
[34]
cone-beam computed tomography. Journal of Google Scholar
[35]
endodontics, 2015. 41(2): p. 190-196. Google Scholar
[36]
Chu Thị Trâm Anh, Nhận xét hình thái ống tuỷ Google Scholar
[37]
và đánh giá kết quả điều trị tuỷ răng hàm lớn thứ Google Scholar
[38]
hai hàm dưới, Luận án tốt nghiệp chuyên khoa Google Scholar
[39]
cấp 2, 2009. Google Scholar
[40]
Lê Hồng Vân, Nhận xét kết quả điều trị tủy bằng Google Scholar
[41]
phương pháp hàn nhiệt ba chiều với kỹ thuật lèn Google Scholar
[42]
tay và lèn máy Touch N Heat- Obtura II, Luận Google Scholar
[43]
văn tốt nghiệp BSNT bệnh viện, Đại học Y Hà Google Scholar
[44]
Nội, 2001. Google Scholar
[45]
Sari Ş. and L. Durutűrk, Radiographic evaluation Google Scholar
[46]
of periapical healing of permanent teeth with Google Scholar
[47]
periapical lesions after extrusion of AH Plus Google Scholar
[48]
sealer. Oral Surgery, Oral Medicine, Oral Google Scholar
[49]
Pathology, Oral Radiology, and Endodontology, Google Scholar
[50]
104(3): p. e54-e59. Google Scholar
[51]
Ricucci D et al., Apically extruded sealers: fate Google Scholar
[52]
and influence on treatment outcome, Journal of Google Scholar
[53]
endodontics, 2016, 42(2): p. 243-249. Google Scholar