Mục tiêu: Mô tả một số đặc điểm về dịch tễ và mô bệnh học bệnh ung thư phổi tại Hà Nội năm
2015 – 2019.
Phương pháp: Nghiên cứu hồi cứu. Số liệu ghi nhận từ 30 bệnh viện tại Hà Nội theo các nguyên
tắc tổ chức Ghi nhận ung thư quần thể do Viện Nghiên cứu Ung thư quốc tế (IARC) khuyến cáo
01/01/2015 đến 31/12/2019. Tổng số ghi nhận giai đoạn bệnh (n=966) và mô bệnh học (n=1351)
Kết quả: Bệnh phát hiện chủ yếu ở giai đoạn muộn (71,2% giai đoạn IV và 20,3% là giai đoạn III).
Tỉ lệ mắc ung thư phổi giai đoạn IV cao nhất cả khu vực nội thành và ngoại thành, tuy nhiên khu vực
nội thành (74,9 %) cao hơn ngoại thành (69,0%). Từ giai đoạn 0 đến III khu vực ngoại thành cao hơn
nội thành. Theo kết quả giải phẫu mô bệnh học, ung thư biểu mô tuyến có tỉ lệ cao nhất (60,5%) và
ở nữ cao hơn nam (79,4% với 53,7%). Ung thư phổi loại tế bào nhỏ và biểu mô vảy chủ yếu ở nam
giới (11,6% và 14,5% ) cao hơn so với nữ giới (1,1% và 5,4%).
Kết luận: Ung thư phổi được phát hiện vào giai đoạn muộn nên tỷ lệ tử vong cao, do vậy cần
tăng cường tầm soát, phát hiện sớm ung thư phổi trên đối tượng người có nguy cơ sẽ giúp lựa
chọn biện pháp can thiệp phù hợp nhằm ức chế hoạt động tế bào và nâng cao chất lượng cuộc
sống cho bệnh nhân.
12. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ VÀ MÔ BỆNH HỌC UNG THƯ PHỔI TẠI HÀ NỘI NĂM 2015 - 2019
20
Lượt xem
10
Lượt tải xuống
Từ khóa
Mô bệnh học, dịch tễ học, ung thư phổi, Hà Nội
Tóm tắt
Tài liệu tham khảo
[1]
Sung H, Ferlay J, Siegel RL et al., “Global
Google Scholar
[2]
Cancer Statistics 2020: GLOBOCAN Estimates
Google Scholar
[3]
of Incidence and Mortality Worldwide for 36
Google Scholar
[4]
Cancers in 185 Countries”, CA Cancer J Clin.
Google Scholar
[5]
(3), pp. 209-249, 2021.
Google Scholar
[6]
de Groot PM, Wu CC, Carter BW et al., “The
Google Scholar
[7]
epidemiology of lung cancer”, Transl Lung
Google Scholar
[8]
Cancer Res. 7(3), pp. 220-233, 2018.
Google Scholar
[9]
Molina JR, Yang P, Cassivi SD, Schild SE et al.,
Google Scholar
[10]
“Non-small cell lung cancer: epidemiology, risk
Google Scholar
[11]
factors, treatment, and survivorship”, Mayo Clin
Google Scholar
[12]
Proc. 83(5), pp. 584-594, 2008.
Google Scholar
[13]
Barta JA, Powell CA, Wisnivesky JP, “ Global
Google Scholar
[14]
Epidemiology of Lung Cancer”, Ann Glob
Google Scholar
[15]
Health. 85(1), p. 8, 2019.
Google Scholar
[16]
Bộ môn Dịch tễ học- Đại học Y Hà Nội, Giáo
Google Scholar
[17]
trình dịch tễ học một số bệnh phổ biến.Hà Nội:
Google Scholar
[18]
NXB Y học, 2019.
Google Scholar
[19]
World Health Organization, International
Google Scholar
[20]
classification of diseases for oncology
Google Scholar
[21]
(ICD-O),3rded.,1strevision. World Health
Google Scholar
[22]
Organization. https://apps.who.int/iris/
Google Scholar
[23]
handle/10665/96612, 2013
Google Scholar
[24]
Lê Tuấn Anh, Nguyễn Ngọc Bảo Hoàng, “Đặc
Google Scholar
[25]
điểm lâm sàng và điều trị của 1158 bệnh nhân
Google Scholar
[26]
ung thư phổi tại Trung tâm ung bướu Chợ Rẫy”,
Google Scholar
[27]
Tạp chí Y học thực hành. 878(8), pp. 20-22, 2013.
Google Scholar
[28]
Tran HTT, Nguyen S, Nguyen KK et al., “Lung
Google Scholar
[29]
Cancer in Vietnam”, Thoractic Oncology. 16(9),
Google Scholar
[30]
p. 1443, 2021.
Google Scholar
[31]
Sobue T, Suzuki T, Horai T et al., “Relationship
Google Scholar
[32]
between cigarette smoking and histologic type
Google Scholar
[33]
of lung cancer, with special reference to sex
Google Scholar
[34]
difference”, Jpn J Clin Oncol. 18(1), pp. 3-13,
Google Scholar
[35]
Rusmaully J, Tvardik N, Martin D et al., “Risk of
Google Scholar
[36]
lung cancer among women in relation to lifetime
Google Scholar
[37]
history of tobacco smoking: a population-based
Google Scholar
[38]
case-control study in France (the WELCA
Google Scholar
[39]
study)”, BMC Cancer. 21(1), p. 711, 2021.
Google Scholar
[40]
Kurahashi N, Inoue M, Liu Y et al., “ Passive
Google Scholar
[41]
smoking and lung cancer in Japanese nonsmoking
Google Scholar
[42]
women: a prospective study”, Int J
Google Scholar
[43]
Cancer. 122(3), pp. 653-657, 2008.
Google Scholar