Từ khóa
Viêm mũi dị ứng, chất lượng cuộc sống, trẻ em.
Tóm tắt
Mục tiêu: Mô tả điểm chất lượng cuộc sống bệnh nhi 6-14 tuổi mắc viêm mũi dị ứng. Phương pháp:
Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 855 bệnh nhi 6-14 tuổi mắc viêm mũi dị ứng, sử dụng thang đo
PRQLQ. Kết quả: Tổng điểm chất lượng cuộc sống theo thang đo PRQLQ trung bình là 77,44±19,32,
trong đó cao nhất là 125 điểm và thấp nhất là 14 điểm. Có mối liên quan có ý nghĩa thống kê giữa
mức độ bệnh theo thời gian và mức độ nặng nhẹ về điểm chất lượng cuộc sống (p<0,005). Kết luận:
Trẻ viêm mũi dị ứng mức độ dai dẳng, mức độ nặng ảnh hưởng đến chất cuộc sống nhiều hơn trẻ
mắc viêm mũi dị ứng gián đoạn, mức độ nhẹ.
Tài liệu tham khảo
[1]
Nguyễn Ngọc Chức và cs, “Thực trạng viêm mũi
Google Scholar
[2]
dị ứng và hen phế quản của học sinh trung học cơ
Google Scholar
[3]
sở thành phố Thái Bình”, Đề tài Công nghệ cấp
Google Scholar
[4]
tỉnh Thái Bình.
Google Scholar
[5]
Vũ Trung Kiên, “Thực trạng viêm mũi dị ứng của
Google Scholar
[6]
học sinh trung học cơ sở thành phố Thái Bình,
Google Scholar
[7]
Hải Phòng và hiệu quả điều trị đặc hiệu đường
Google Scholar
[8]
dưới lưỡi bằng dị nguyên Dermatophagoides
Google Scholar
[9]
pteronyssinus, 2013”, Luận án Tiến sỹ, Đại học
Google Scholar
[10]
Y Thái Bình, 2013.
Google Scholar
[11]
Bousquet J, Schünemann HJ, Samolinski B et al.,
Google Scholar
[12]
Allergic Rhinitis and its Impact on Asthma (ARIA):
Google Scholar
[13]
achievements in 10 years and future needs, J Allergy
Google Scholar
[14]
Clin Immunol,130(5), 1049 – 62, 2012.
Google Scholar
[15]
Bousquet J, Bullinger M, Fayol C et al.,
Google Scholar
[16]
“Assessment of quality of life in patients with
Google Scholar
[17]
perennial allergic rhinitis with the French version
Google Scholar
[18]
of the SF-36 Health Status Questionnaire,” J.
Google Scholar
[19]
Allergy Clin. Immunol., vol. 94, no. 2 Pt 1, pp.
Google Scholar
[20]
–188, Aug. 1994.
Google Scholar
[21]
Meltzer EO, “Quality of life in adults and children
Google Scholar
[22]
with allergic rhinitis,” J. Allergy Clin. Immunol.,
Google Scholar
[23]
vol. 108, no. 1 Suppl, pp. S45-53, Jul. 2001.
Google Scholar
[24]
Sharp TJ, Seeto C, “The psychosocial impact of
Google Scholar
[25]
self-reported morning allergy symptoms: findings
Google Scholar
[26]
from an Australian internet-based survey,” J.
Google Scholar
[27]
Allergy, vol. 2010, p. 710926, 2010.
Google Scholar
[28]
Rimmer J, Downie S, Bartlett DJ et al., “Sleep
Google Scholar
[29]
disturbance in persistent allergic rhinitis measured
Google Scholar
[30]
using actigraphy,” Ann. Allergy Asthma Immunol.
Google Scholar
[31]
Off. Publ. Am. Coll. Allergy Asthma Immunol.,
Google Scholar
[32]
vol. 103, no. 3, pp. 190–194, Sep. 2009.
Google Scholar
[33]
Juniper EF, Howland WC, Roberts NB et al.,
Google Scholar
[34]
“Measuring quality of life in children with
Google Scholar
[35]
rhinoconjunctivitis,” J. Allergy Clin. Immunol.,
Google Scholar
[36]
vol. 101, no. 2 Pt 1, pp. 163–170, Feb. 1998.
Google Scholar
[37]
Mak KK, Ku MS, Lu KH et al., “Comparison of
Google Scholar
[38]
Mometasone Furoate Monohydrate (Nasonex)
Google Scholar
[39]
and Fluticasone Propionate (Flixonase) Nasal
Google Scholar
[40]
Sprays in the Treatment of Dust Mite-sensitive
Google Scholar
[41]
Children with Perennial Allergic Rhinitis,”
Google Scholar
[42]
Pediatr. Neonatol., vol. 54, no. 4, pp. 239–245,
Google Scholar
[43]
Aug. 2013.
Google Scholar