Mục tiêu: Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân u lympho không Hodgkin tế bào Mantle tại Trung tâm Huyết học và Truyền máu Bệnh viện Bạch Mai. Đối tượng phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang kết hợp hồi cứu và tiến cứu được thực hiện trên 25 bệnh nhân được chẩn đoán và điều trị trong giai đoạn từ T1/2023 – T4/2026 theo tiêu chuẩn chẩn đoán u lympho tế bào Mantle của WHO 2022 và được điều trị bằng hóa chất theo các phác đồ đã được Bộ Y tế phê duyệt tại Quyết định số 1832/QĐ-BYT ngày 01/07/2022. Kết quả: Phần lớn bệnh nhân là nam giới chiếm tỷ lệ 80% với độ tuổi thường gặp là trên 60 tuổi, đến khám với những triệu chứng hết sức đa dạng trong đó sốt và đau bụng là hai triệu chứng thường gặp nhất. Bệnh lý kèm theo hay gặp nhất là tăng huyết áp, suy thận, đái tháo đường. Vị trí tổn thương hay gặp nhất là hạch ổ bụng chiếm 72%, sau đó đến hạch trung thất chiếm 64%. Bệnh nhân có thiếu máu chiếm 60%, giảm tiểu cầu chiếm 40%, trong khi đó, bệnh nhân có số lượng bạch cầu tăng trên 10 G/l chiếm 36%. Chỉ số β2- microglobulin của bệnh nhân ở nhóm nguy cơ trung bình cao chiếm 88%, Ki67 dương tính cao gặp ở 36% bệnh nhân. Chỉ số LDH ở ngưỡng trung bình cao chiếm 36%. Có 100% số bệnh nhân được chẩn đoán giai đoạn III và IV khi nhập viện và 60% bệnh nhân được phân loại nguy cơ trung bình cao và nguy cơ cao theo điểm MIPIc.
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG CỦA BỆNH NHÂN U LYMPHO KHÔNG HODGKIN TẾ BÀO MANTLE TẠI TRUNG TÂM HUYẾT HỌC VÀ TRUYỀN MÁU BỆNH VIỆN BẠCH MAI GIAI ĐOẠN 2023 – 2026.
257
Lượt xem
0
Lượt tải xuống
Từ khóa
U lympho, Mantle
Tóm tắt
Tài liệu tham khảo
[1]
Ferlay J, Ervik M, Lam F, Laversanne M, Colombet M, Mery L, Piñeros M, Znaor A, Soerjomataram I, Bray F (2024). Global Cancer Observatory: Cancer Today. Lyon, France: International Agency for Research on Cancer. Available
Google Scholar
[2]
Phạm Xuân Dũng. Đánh giá kết quả điều trị Lymphoma không Hodgkin ở người lớn. Luận án Tiến sỹ Y học, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh. 2012
Google Scholar
[3]
Vose, J. M. (2017). Mantle cell lymphoma: 2017 update on diagnosis, risk-stratification, and clinical management. American Journal of Hematology. doi/10.1002/ajh.24797
Google Scholar
[4]
Hoster E, Dreyling M, Klapper W, et al. A new prognostic index (MIPI) for patients with advanced-stage mantle cell lymphoma. Blood. 2008;111(2):558-565. doi:10.1182/blood-2007-06-095331
Google Scholar
[5]
Cheah CY, Seymour JF, Wang ML. Mantle Cell Lymphoma. J Clin Oncol. 2016;34(11):1256-1269. doi:10.1200/JCO.2015.63.5904
Google Scholar
[6]
Vũ Đức Bình, & Nguyễn Thùy Dương (2025). Thời gian sống thêm ở bệnh nhân u lympho tế bào áo điều trị tại viện huyết học – truyền máu trung ương giai đoạn 2021–2024. Tạp Chí Y học Việt Nam, 551(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v551i2.14597
Google Scholar
[7]
Wang Y, Ma S. Risk Factors for Etiology and Prognosis of Mantle Cell Lymphoma. Expert Rev Hematol. 2014;7(2):233-243. doi:10.1586/17474086.2014.889561
Google Scholar
[8]
Mayerhoefer ME, Riedl CC, Kumar A, et al. [18F]FDG-PET/CT Radiomics for Prediction of Bone Marrow Involvement in Mantle Cell Lymphoma: A Retrospective Study in 97 Patients. Cancers. 2020;12(5):1138. doi:10.3390/cancers12051138
Google Scholar
[9]
Matutes E, et al. The leukemic presentation of mantle-cell lymphoma: disease features and prognostic factors in 58 patients. Br J Haematol. 2004;126(6):809-17. doi: 10.1111/j.1365-2141.2004.05153.x.
Google Scholar
[10]
Ki-67 predicts outcome in advanced-stage mantle cell lymphoma patients treated with anti-CD20 immunochemotherapy: results from randomized trials of the European MCL Network and the German Low Grade Lymphoma Study Group | Blood | American Society of Hematology. Accessed May 11, 2026. https://ashpublications.org/blood/article/111/4/2385/133213/Ki-67-predicts-outcome-in-advanced-stage-mantle?guestAccessKey=.DOI:10.1182/blood-2007-10-117010
Google Scholar
[11]
Mozos A, Royo C, Hartmann E, et al. SOX11 expression is highly specific for mantle cell lymphoma and identifies the cyclin D1-negative subtype. Haematologica. 2009;94(11):1555-1562. doi:10.3324/haematol.2009.010264
Google Scholar