Bài báo khoa học Tập 67 Số CĐ11-NCKH 01/08/2026

KIẾN THỨC, THÁI ĐỘ TUÂN THỦ XỬ LÝ ỐNG NỘI SOI MỀM CỦA ĐIỀU DƯỠNG, KỸ THUẬT VIÊN VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TẠI BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG NĂM 2026

Đặng Thị Mai Chinh1,2, Dương Thị Hòa3,4, Nguyễn Thị Minh Nguyệt1,2, Đặng Thị Thu Hương1,2
1 Vietnam National Children's Hospital
2 Bệnh viện Nhi Trung ương
3 Thang Long University
4 Trường Đại học Thăng Long
DOI: 10.52163/yhc.v67iCD11.6077
42 Lượt xem
0 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Mô tả kiến thức, thái độ tuân thủ quy trình xử lý ống nội soi mềm của điều dưỡng, kỹ thuật viên và xác định một số yếu tố ảnh hưởng tại Bệnh viện Nhi Trung ương năm 2026.

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu cắt ngang, thu thập số liệu từ toàn bộ điều dưỡng, kỹ thuật viên trực tiếp tham gia xử lý ống nội soi mềm tại các đơn vị Nội soicùng với phỏng vấn sâu và thảo luận nhóm.

Kết quả: Điểm kiến thức trung bình đạt 78,4 ± 8,5%; 95,0% đạt mức Tốt và Trung bình. Đa số nhân viên có thái độ tích cực (80,0%). Một số yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả tuân thủ bao gồm: thiếu nhân lực chuyên trách, môi trường thông khí và nguy cơ tiếp xúc hóa chất độc hại trong xử lý thủ công, chưa đánh giá, giám sát chất lượng làm sạch định kỳ…

Kết luận: Kiến thức trung bình của ĐD, KTV về xử lý ONSM đạt 78,4 ± 8,5%, thái độ tích cực đạt 80,0%. Nghiên cứu khuyến nghị cần tăng cường nhân lực chuyên trách, bổ sung máy rửa khử khuẩn dây soi tự động, cải thiện cơ sở vật chất đảm bảo thông khí và triển khai công cụ kiểm tra chất lượng làm sạch ống nội soi.

Tài liệu tham khảo
[1]
WHO. Report on the burden of endemic health care-associated infection worldwide. Geneva: World Health Organization; 2016. Google Scholar
[2]
Kovaleva J. Infectious complications in gastrointestinal endoscopy and their prevention. Best Practice & Research Clinical Gastroenterology. 2016;30(5):689-704. Google Scholar
[3]
Wang J, Liu J, Li Y, et al. Knowledge, attitudes, and compliance of endoscopy nurses regarding flexible endoscope reprocessing in China. American Journal of Infection Control. 2020;48(3):314-320. Google Scholar
[4]
Alfa MJ. Reprocessing of flexible gastrointestinal endoscopes and accessories: current challenges and future directions. American Journal of Infection Control. 2020;48(3):295-300. Google Scholar
[5]
Benson T, Benson A. Routine measurement of patient experience. BMJ Open Quality. 2023;12(1):e002073. Google Scholar
[6]
WHO. The world health report 2008: primary health care now more than ever. Geneva: World Health Organization; 2008. Google Scholar
[7]
Chen LH, Chen CH, Loverio JP, et al. Examining Soft and Hard Attributes of Health Care Service Quality and Their Impacts on Patient Satisfaction and Loyalty. Quality Management in Healthcare. 2024;33(3). Google Scholar
[8]
Bộ Y tế. Thông tư số 3916/QĐ-BYT về hướng dẫn quy trình xử lý ống nội soi mềm tại các cơ sở y tế. Hà Nội; 2017. Google Scholar
[9]
Ofstead CL, Wetzler HP, Eiland JE, et al. Assessing residual contamination and damage on flexible endoscopes after reprocessing. American Journal of Infection Control. 2019;47(3):271-277. Google Scholar
[10]
Association of periOperative Registered Nurses (AORN). Guidelines for Perioperative Practice: Flexible endoscope processing. 2022 Edition. Google Scholar