Bài báo khoa học Tập 64 Số 1 27/12/2022

21. NGHIÊN CỨU GIẢM TỬ VONG VÀ CÁC TAI BIẾN SAU PHẪU THUẬT Ở NGƯỜI BỆNH CAO TUỔI ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH NGHỆ AN

Nguyễn Thị Hương Thu1,2, Nguyễn Hoài Nam1,2, Nguyễn Quang Thiều3,4, Trần Quang Phục3,4
1 Nghe An Hospital for Traumatology and Orthopaedics
2 Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An
3 National Institute of Malariology, Parasitology and Entomology
4 Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương
Tác giả liên hệ: thubvctna@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v64i1.587
14 Lượt xem
4 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Phòng chống nhiễm trùng bệnh viện trước, trong và sau can thiệp có vai trò quyết định
chất lượng bệnh viện, làm giảm tỷ lệ tai biến, giảm tỷ lệ tử vong sớm trong vòng 24 giờ, 48 giờ và 6
tháng sau phẫu thuật.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Đối tượng nghiên cứu là toàn bộ nhân viên y tế khoa Chi
dưới (30 người), người bệnh cao tuổi gãy vùng mấu chuyển và/hoặc cổ xương đùi. Đề tài được thiết
kế bằng phương pháp nghiên cứu can thiệp.
Kết quả nghiên cứu: Hiệu quả của đào tạo lại và tập huấn kỹ thuật cho nhân y tế khoa Chi dưới tại
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An về tuân thủ các quy trình chuyên môn theo quy định
của Thông tư số 19/2013/TT-BYT. Chỉ số hiệu quả giảm tỷ lệ tử vong và tai biến ở bệnh nhân phẫu
thuật thay khớp háng bán phần và cố định bên trong: Sau 24 giờ và 48 giờ năm 2020 so với 2019 là
100,0%; Chỉ số hiệu quả giảm nhiễm trùng vết mổ năm 2020 so với năm 2019 là 35,8% sau 1 tháng,
và 100% sau 6 tháng. Chỉ số hiệu quả giảm tử vong sau 3 tháng là 100% và sau 6 tháng 43,87%.

Tài liệu tham khảo
[1]
Díaz AR, Navas PZ, Risk factors for trochanteric Google Scholar
[2]
and femoral neck fracture. Rev Esp Cir Ortop Google Scholar
[3]
Traumatol., Vol. 62(2):pp.134-141, 2018. Google Scholar
[4]
Liyun L, Fang G, Youwen L et al., Association of Google Scholar
[5]
surgery time and early curative effect for elderly Google Scholar
[6]
patients with femoral neck fracture in China, Google Scholar
[7]
Biomedical Research, Issue 10, 2017. Google Scholar
[8]
Trường Đại học Y Hà Nội, Giáo trình Chấn Google Scholar
[9]
thương chỉnh hình, Nhà xuất bản Y học, 2018. Google Scholar
[10]
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung Google Scholar
[11]
ương, Phương pháp nghiên cứu khoa học, sách Google Scholar
[12]
giảng dạy đại học và sau đại học, Nhà xuất bản Google Scholar
[13]
Y học, 2018. Google Scholar
[14]
Willey M, Welsh ML, Roth TS et al., The Google Scholar
[15]
Telescoping Hip Plate for Treatment of Femoral Google Scholar
[16]
Neck Fracture: Design Rationale, Surgical Google Scholar
[17]
Technique and Early Results, Iowa Orthop Google Scholar
[18]
Jounal.,Vol.38:pp.61-71, 2018. Google Scholar
[19]
American Diabetes Association, Classification Google Scholar
[20]
and Diagnosis of Diabetes: Standards of Medical Google Scholar
[21]
Care in Diabetes-2020. Diabetes Care, vol. 43, Google Scholar
[22]
no. Suppl 1, pp. S14-S31.doi PMID 31862745., Google Scholar
[23]
Vol.43(S1), S14–S31, 2020. Google Scholar
[24]
Fakler JK, Grafe A, Dinger J et al., Perioperative Google Scholar
[25]
risk factors in patients with a femoral neck Google Scholar
[26]
fracture – influence of 25-hydroxyvitamin D and Google Scholar
[27]
C-reactive protein on postoperative, 2016. Google Scholar
[28]
Korkmaz MF, Erdem MN, Disli Z et al, Outcomes Google Scholar
[29]
of trochanteric femoral fracturestreated Google Scholar
[30]
with proximal femoral nail:an analysis of Google Scholar
[31]
consecutive cases., Clin Interv Aging., Google Scholar
[32]
Vol.9:pp.569-74, 2014. Google Scholar