Mục tiêu: Phòng chống nhiễm trùng bệnh viện trước, trong và sau can thiệp có vai trò quyết định
chất lượng bệnh viện, làm giảm tỷ lệ tai biến, giảm tỷ lệ tử vong sớm trong vòng 24 giờ, 48 giờ và 6
tháng sau phẫu thuật.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Đối tượng nghiên cứu là toàn bộ nhân viên y tế khoa Chi
dưới (30 người), người bệnh cao tuổi gãy vùng mấu chuyển và/hoặc cổ xương đùi. Đề tài được thiết
kế bằng phương pháp nghiên cứu can thiệp.
Kết quả nghiên cứu: Hiệu quả của đào tạo lại và tập huấn kỹ thuật cho nhân y tế khoa Chi dưới tại
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An về tuân thủ các quy trình chuyên môn theo quy định
của Thông tư số 19/2013/TT-BYT. Chỉ số hiệu quả giảm tỷ lệ tử vong và tai biến ở bệnh nhân phẫu
thuật thay khớp háng bán phần và cố định bên trong: Sau 24 giờ và 48 giờ năm 2020 so với 2019 là
100,0%; Chỉ số hiệu quả giảm nhiễm trùng vết mổ năm 2020 so với năm 2019 là 35,8% sau 1 tháng,
và 100% sau 6 tháng. Chỉ số hiệu quả giảm tử vong sau 3 tháng là 100% và sau 6 tháng 43,87%.
21. NGHIÊN CỨU GIẢM TỬ VONG VÀ CÁC TAI BIẾN SAU PHẪU THUẬT Ở NGƯỜI BỆNH CAO TUỔI ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH NGHỆ AN
14
Lượt xem
4
Lượt tải xuống
Từ khóa
Gãy vùng mấu chuyển và/hoặc cổ xương đùi; tử vong; tai biến; nhiễm trùng.
Tóm tắt
Tài liệu tham khảo
[1]
Díaz AR, Navas PZ, Risk factors for trochanteric
Google Scholar
[2]
and femoral neck fracture. Rev Esp Cir Ortop
Google Scholar
[3]
Traumatol., Vol. 62(2):pp.134-141, 2018.
Google Scholar
[4]
Liyun L, Fang G, Youwen L et al., Association of
Google Scholar
[5]
surgery time and early curative effect for elderly
Google Scholar
[6]
patients with femoral neck fracture in China,
Google Scholar
[7]
Biomedical Research, Issue 10, 2017.
Google Scholar
[8]
Trường Đại học Y Hà Nội, Giáo trình Chấn
Google Scholar
[9]
thương chỉnh hình, Nhà xuất bản Y học, 2018.
Google Scholar
[10]
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung
Google Scholar
[11]
ương, Phương pháp nghiên cứu khoa học, sách
Google Scholar
[12]
giảng dạy đại học và sau đại học, Nhà xuất bản
Google Scholar
[13]
Y học, 2018.
Google Scholar
[14]
Willey M, Welsh ML, Roth TS et al., The
Google Scholar
[15]
Telescoping Hip Plate for Treatment of Femoral
Google Scholar
[16]
Neck Fracture: Design Rationale, Surgical
Google Scholar
[17]
Technique and Early Results, Iowa Orthop
Google Scholar
[18]
Jounal.,Vol.38:pp.61-71, 2018.
Google Scholar
[19]
American Diabetes Association, Classification
Google Scholar
[20]
and Diagnosis of Diabetes: Standards of Medical
Google Scholar
[21]
Care in Diabetes-2020. Diabetes Care, vol. 43,
Google Scholar
[22]
no. Suppl 1, pp. S14-S31.doi PMID 31862745.,
Google Scholar
[23]
Vol.43(S1), S14–S31, 2020.
Google Scholar
[24]
Fakler JK, Grafe A, Dinger J et al., Perioperative
Google Scholar
[25]
risk factors in patients with a femoral neck
Google Scholar
[26]
fracture – influence of 25-hydroxyvitamin D and
Google Scholar
[27]
C-reactive protein on postoperative, 2016.
Google Scholar
[28]
Korkmaz MF, Erdem MN, Disli Z et al, Outcomes
Google Scholar
[29]
of trochanteric femoral fracturestreated
Google Scholar
[30]
with proximal femoral nail:an analysis of
Google Scholar
[31]
consecutive cases., Clin Interv Aging.,
Google Scholar
[32]
Vol.9:pp.569-74, 2014.
Google Scholar