Đặt vấn đề: Khảo sát sự hài lòng của nhân viên y tế là một trong những công cụ giúp Ban Giám đốc
bệnh viện hiểu được tâm tư, nguyện vọng của họ, từ đó xây dựng, điều chỉnh chính sách chất lượng
phù hợp, tạo dựng lòng trung thành, nhiệt huyết của họ đối với bệnh viện.
Mục tiêu: Mô tả mức độ hài lòng của nhân viên y tế đối với chính sách chất lượng tại các bệnh viện
tuyến huyện.
Phương pháp: Điều tra cắt ngang, nghiên cứu định lượng.
Kết quả: Nghiên cứu thu thập thông tin từ 300 nhân viên y tế tại 6 bệnh viện tuyến huyện, tỉnh Thanh
Hóa thông qua phỏng vấn bằng phiếu. Kết quả cho thấy, điểm chất lượng và tỷ lệ hài lòng của nhân
viên y tế đạt mức khá cao, với mức điểm và tỷ lệ tương ứng là (3,63 – 4,18 điểm) và (73%-83,6%).
6. SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN Y TẾ ĐỐI VỚI CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG TẠI CÁC BỆNH VIỆN TUYẾN HUYỆN, TỈNH THANH HÓA, NĂM 2020-2021
14
Lượt xem
1
Lượt tải xuống
Từ khóa
Sự hài lòng, Chính sách chất lượng, nhân viên y tế.
Tóm tắt
Tài liệu tham khảo
[1]
Bộ Y tế, Báo cáo kết quả khảo sát hài lòng người
Google Scholar
[2]
bệnh, nhân viên y tế, năm 2018, 2019.
Google Scholar
[3]
Trần Thị Lý, Trần Quốc Thắng, Dương Huy
Google Scholar
[4]
Lương, “Sự hài lòng của nhân viên y tế tại các
Google Scholar
[5]
cơ sở y tế ở Việt Nam: nghiên cứu tổng quan có
Google Scholar
[6]
hệ thống, giai đoạn 2010-2020”, Tạp chí Y học
Google Scholar
[7]
Cộng đồng, Viện Sức khỏe Cộng đồng, tập 62, số
Google Scholar
[8]
(2021), tr. 187-194, 2021.
Google Scholar
[9]
Nguyễn Hữu Thắng, Nguyễn Thị Phương Thảo,
Google Scholar
[10]
Lê Mạnh Hùng, “Thực trạng nhân lực và sự hài
Google Scholar
[11]
lòng của nhân viên Y tế tại bệnh viện đa khoa
Google Scholar
[12]
huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình năm 2012”, Tạp
Google Scholar
[13]
chí Y học dự phòng, 7(156), tr.261, 2012.
Google Scholar
[14]
Bảng 3.5: Điểm trung bình và tỷ lệ hài lòng theo 4 tiêu chí chính sách chất lượng BV
Google Scholar
[15]
Nội dung (n=300) Trung bình Độ lệch chuẩn Tỷ lệ hài lòng %
Google Scholar
[16]
Công tác quản lý nâng cao chất lượng BV huyện 4,06 0,77 81,2
Google Scholar
[17]
Chính sách đãi ngộ của bệnh viện huyện 3,63 0,73 73,0
Google Scholar
[18]
Kiến thức, kỹ năng 4,18 0,68 83,6
Google Scholar
[19]
Điều kiện làm việc 3,79 0,67 75,846
Google Scholar
[20]
Bộ Y tế, Thông tư số 37/2016/TT-BYT hướng
Google Scholar
[21]
dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
Google Scholar
[22]
tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã,
Google Scholar
[23]
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
Google Scholar
[24]
trực thuộc Trung ương, Hà Nội, ngày 25 tháng 10
Google Scholar
[25]
năm 2016.
Google Scholar
[26]
Trương Việt Dũng, Trần Thị Mai Anh, “Nguồn
Google Scholar
[27]
lực và hoạt động khám chữa bệnh của Bệnh viện
Google Scholar
[28]
đa khoa tỉnh Thanh Hoá các năm 2007-2012-
Google Scholar
[29]
”, Tạp chí Y học Cộng đồng, số 6 (47),
Google Scholar
[30]
/2018, tr.73-80, 2018.
Google Scholar
[31]
Anderson DR, Dennis JS, Thomas AW, Statistics
Google Scholar
[32]
for Business and Economics, Thomson Press
Google Scholar
[33]
(India) Ltd (December 1, 2002).
Google Scholar
[34]
Likert R, “A technique for the measurement of
Google Scholar
[35]
attitudes”, Archives of Psychology, 1932.
Google Scholar
[36]
Bach Xuan Tran, Hoang Van Minh và Nguyen
Google Scholar
[37]
Duc Hinh (2013), “Factors associated with job
Google Scholar
[38]
satisfaction among commune health workers:
Google Scholar
[39]
implications for human resource policies”, Glob
Google Scholar
[40]
Health Action 6, tr. 1-6.
Google Scholar
[41]
Lê Trí Khải (2016), “Sự hài lòng đối với công
Google Scholar
[42]
việc của nhân viên y tế cơ sở tỉnh Kon Tum
Google Scholar
[43]
năm 2016”.
Google Scholar