Mục tiêu: Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi ổ bụng kết hợp kỹ thuật phẫu tích qua đường hậu
môn một thì điều trị bệnh lý phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em.
Phương pháp nghiên cứu: Gồm 26 bệnh nhân (21 nam, 5 nữ) phình đại tràng bẩm sinh với
đoạn vô hạch ở phần xa của đại tràng (ĐT) được phẫu thuật nội soi kết hợp kỹ thuật phẫu tích qua
đường hậu môn từ 1/2018 đến 8/2022. Nghiên cứu tiến cứu có theo dõi và tái khám nong hậu môn
sau mổ.
Kết qủa: Tuổi trung bình là 11,5 tháng (từ 1 tháng đến 12 tuổi). Thời gian phẫu thuật trung
bình là 158 ± 49 phút. Không có ca nào chuyển mổ mở. Thời gian nằm viện trung bình là 8,5 ± 3,5
ngày. Không có biến chứng trong mổ và sau mổ. Kết quả theo dõi dài hạn thu được từ 24 bệnh
nhân. Tỷ lệ bệnh nhân có kết quả chức năng đại tiện sau mổ tốt cao 87,4%, chỉ có 12,6% là loại
trung bình và không có loại kém.
Kết luận: Phẫu thuật nội soi kèm phẫu tích qua đường hậu môn điều trị phình đại tràng bẩm
sinh là an toàn và hiệu quả, giải quyết được mọi thể vô hạch cao và có thể thay thế cho kỹ thuật
mở bụng để hỗ trợ.
KẾT QUẢ PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ PHÌNH ĐẠI TRÀNG BẨM SINH TẠI BỆNH VIỆN SẢN NHI NGHỆ AN
17
Lượt xem
0
Lượt tải xuống
Từ khóa
Bệnh Hirschsprung, nội soi ổ bụng, phẫu tích qua đường hậu môn.
Tóm tắt
Tài liệu tham khảo
[1]
Martucciello G. Hirschsprung’s Disease,
Google Scholar
[2]
One of the Most Difficult Diagnoses in
Google Scholar
[3]
Pediatric Surgery: A Review of the Problems
Google Scholar
[4]
from Clinical Practice to the Bench. Eur J
Google Scholar
[5]
Pediatr Surg. 2008;18(3):140-149.
Google Scholar
[6]
doi:10.1055/s-2008-1038625
Google Scholar
[7]
Nguyen LT, Nguyen AT, Nguyen QT et
Google Scholar
[8]
al., Suspension sutures facilitate single-incision
Google Scholar
[9]
laparoscopic-assisted rectal pull-through for
Google Scholar
[10]
Hirschsprung disease. BMC Surg.
Google Scholar
[11]
;21(1):274. doi:10.1186/s12893-021-
Google Scholar
[12]
[13]
Swenson O, Bill AH, Resection of rectum
Google Scholar
[14]
and rectosigmoid with preservation of the
Google Scholar
[15]
sphincter for benign spastic lesions producing
Google Scholar
[16]
megacolon; an experimental study. Surgery.
Google Scholar
[17]
;24(2):212-220.
Google Scholar
[18]
Smith C, Ambartsumyan L, Kapur RP,
Google Scholar
[19]
Surgery, Surgical Pathology, and Postoperative
Google Scholar
[20]
Management of Patients With Hirschsprung
Google Scholar
[21]
Disease. Pediatr Dev Pathol. 2020;23(1):23-39.
Google Scholar
[22]
doi:10.1177/1093526619889436
Google Scholar
[23]
Rintala RJ, Lindahl HG, Rasanen M, Do
Google Scholar
[24]
children with repaired low anorectal
Google Scholar
[25]
malformations have normal bowel function? J
Google Scholar
[26]
Pediatr Surg. 1997;32(6):823-826.
Google Scholar
[27]
doi:10.1016/S0022-3468(97)90628-X
Google Scholar
[28]
Phạm Trung Vỹ, Phạm Như Hiệp, Hồ
Google Scholar
[29]
Hữu Thiện & cs, Phẫu thuật nội soi điều trị
Google Scholar
[30]
phình đại tràng bẩm sinh kinh nghiệm của Bệnh
Google Scholar
[31]
viện Trung ương Huế. Published online 2018:6.
Google Scholar
[32]
Georgeson KE, Laparoscopic-Assisted
Google Scholar
[33]
Pull-Through for Hirschsprung’s Disease.
Google Scholar
[34]
Semin Pediatr Surg. 2002;11(4):205-210.
Google Scholar
[35]
doi:10.1053/spsu.2002.35350
Google Scholar
[36]
Byström C, Östlund S, Hoff N et al.,
Google Scholar
[37]
Evaluation of Bowel Function, Urinary Tract
Google Scholar
[38]
Function, and Quality of Life after Transanal
Google Scholar
[39]
Endorectal Pull-Through Surgery for
Google Scholar
[40]
Hirschsprung’s Disease. Eur J Pediatr Surg.
Google Scholar
[41]
;31(01):040-048. doi:10.1055/s-0040-
Google Scholar
[42]
Sakurai T, Tanaka H, Endo N, Predictive
Google Scholar
[43]
factors for the development of postoperative
Google Scholar
[44]
Hirschsprung-associated enterocolitis in
Google Scholar
[45]
children operated during infancy. Pediatr Surg
Google Scholar
[46]
Int. 2021;37(2):275-280. doi:10.1007/s00383-
Google Scholar
[47]
-04784-z
Google Scholar