Bài báo khoa học Tập 63 Số chuyên đề 3-HN Sản Nhi Nghệ An (2022) 30/11/2022

KẾT QUẢ PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ PHÌNH ĐẠI TRÀNG BẨM SINH TẠI BỆNH VIỆN SẢN NHI NGHỆ AN

Đậu Anh Trung1,2, Trần Văn Trung1,2, Nguyễn Hữu Việt Bách1,2
1 Nghe An Hospital of Obstetrics and Pediatrics
2 Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tác giả liên hệ: dauanhtrung@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v63i8.501
17 Lượt xem
0 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi ổ bụng kết hợp kỹ thuật phẫu tích qua đường hậu
môn một thì điều trị bệnh lý phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em.
Phương pháp nghiên cứu: Gồm 26 bệnh nhân (21 nam, 5 nữ) phình đại tràng bẩm sinh với
đoạn vô hạch ở phần xa của đại tràng (ĐT) được phẫu thuật nội soi kết hợp kỹ thuật phẫu tích qua
đường hậu môn từ 1/2018 đến 8/2022. Nghiên cứu tiến cứu có theo dõi và tái khám nong hậu môn
sau mổ.
Kết qủa: Tuổi trung bình là 11,5 tháng (từ 1 tháng đến 12 tuổi). Thời gian phẫu thuật trung
bình là 158 ± 49 phút. Không có ca nào chuyển mổ mở. Thời gian nằm viện trung bình là 8,5 ± 3,5
ngày. Không có biến chứng trong mổ và sau mổ. Kết quả theo dõi dài hạn thu được từ 24 bệnh
nhân. Tỷ lệ bệnh nhân có kết quả chức năng đại tiện sau mổ tốt cao 87,4%, chỉ có 12,6% là loại
trung bình và không có loại kém.
Kết luận: Phẫu thuật nội soi kèm phẫu tích qua đường hậu môn điều trị phình đại tràng bẩm
sinh là an toàn và hiệu quả, giải quyết được mọi thể vô hạch cao và có thể thay thế cho kỹ thuật
mở bụng để hỗ trợ.

Tài liệu tham khảo
[1]
Martucciello G. Hirschsprung’s Disease, Google Scholar
[2]
One of the Most Difficult Diagnoses in Google Scholar
[3]
Pediatric Surgery: A Review of the Problems Google Scholar
[4]
from Clinical Practice to the Bench. Eur J Google Scholar
[5]
Pediatr Surg. 2008;18(3):140-149. Google Scholar
[6]
doi:10.1055/s-2008-1038625 Google Scholar
[7]
Nguyen LT, Nguyen AT, Nguyen QT et Google Scholar
[8]
al., Suspension sutures facilitate single-incision Google Scholar
[9]
laparoscopic-assisted rectal pull-through for Google Scholar
[10]
Hirschsprung disease. BMC Surg. Google Scholar
[11]
;21(1):274. doi:10.1186/s12893-021- Google Scholar
[13]
Swenson O, Bill AH, Resection of rectum Google Scholar
[14]
and rectosigmoid with preservation of the Google Scholar
[15]
sphincter for benign spastic lesions producing Google Scholar
[16]
megacolon; an experimental study. Surgery. Google Scholar
[17]
;24(2):212-220. Google Scholar
[18]
Smith C, Ambartsumyan L, Kapur RP, Google Scholar
[19]
Surgery, Surgical Pathology, and Postoperative Google Scholar
[20]
Management of Patients With Hirschsprung Google Scholar
[21]
Disease. Pediatr Dev Pathol. 2020;23(1):23-39. Google Scholar
[22]
doi:10.1177/1093526619889436 Google Scholar
[23]
Rintala RJ, Lindahl HG, Rasanen M, Do Google Scholar
[24]
children with repaired low anorectal Google Scholar
[25]
malformations have normal bowel function? J Google Scholar
[26]
Pediatr Surg. 1997;32(6):823-826. Google Scholar
[27]
doi:10.1016/S0022-3468(97)90628-X Google Scholar
[28]
Phạm Trung Vỹ, Phạm Như Hiệp, Hồ Google Scholar
[29]
Hữu Thiện & cs, Phẫu thuật nội soi điều trị Google Scholar
[30]
phình đại tràng bẩm sinh kinh nghiệm của Bệnh Google Scholar
[31]
viện Trung ương Huế. Published online 2018:6. Google Scholar
[32]
Georgeson KE, Laparoscopic-Assisted Google Scholar
[33]
Pull-Through for Hirschsprung’s Disease. Google Scholar
[34]
Semin Pediatr Surg. 2002;11(4):205-210. Google Scholar
[35]
doi:10.1053/spsu.2002.35350 Google Scholar
[36]
Byström C, Östlund S, Hoff N et al., Google Scholar
[37]
Evaluation of Bowel Function, Urinary Tract Google Scholar
[38]
Function, and Quality of Life after Transanal Google Scholar
[39]
Endorectal Pull-Through Surgery for Google Scholar
[40]
Hirschsprung’s Disease. Eur J Pediatr Surg. Google Scholar
[41]
;31(01):040-048. doi:10.1055/s-0040- Google Scholar
[42]
Sakurai T, Tanaka H, Endo N, Predictive Google Scholar
[43]
factors for the development of postoperative Google Scholar
[44]
Hirschsprung-associated enterocolitis in Google Scholar
[45]
children operated during infancy. Pediatr Surg Google Scholar
[46]
Int. 2021;37(2):275-280. doi:10.1007/s00383- Google Scholar
[47]