Mục tiêu: Nghiên cứu tình trạng hẹp bao quy đầu ở trẻ mầm non tại Thanh Hóa. Đối tượng
và phương pháp nghiên cứu: Tất cả các trẻ nam mầm non độ tuổi 19 tháng đến 72 tháng
tại trường mầm non của Quảng Xương Thanh Hóa. Nghiên cứu mô tả cắt ngang không nhóm
chứng: Các đặc điểm nghiên cứu gồm: tuổi, đặc điểm bao quy đầu, tình trạng viêm nhiễm
vùng quy đầu, tình trạng niêm mạc quy đầu. Kết quả: Tuổi trung bình 50,17±12,58 tháng
tuổi, Paraphimosis: 62,91%; Phimosis 28,73 %, có 2,18% lún dương vật. Tình trạng niêm
mạc quy đầu: không dính niêm mạc quy đầu 12%; dính 59,27%; 28,73% chưa xác định tình
trạng niêm mạc do hẹp bao quy đầu. Chiều dài dương vật trung bình ở nhóm trẻ bị hẹp bao
quy đầu 2,68±0,77cm; thắt hẹp bao quy đầu 2,68±0,59cm; lún dương vật 0,75±0,27cm; có
sự khác biệt về chiều dài dương vật trung bình giữa các nhóm với p<0,05.
NGHIÊN CỨU TÌNH TRẠNG HẸP BAO QUY ĐẦU Ở TRẺ MẦM NON HUYỆN QUẢNG XƯƠNG TỈNH THANH HÓA
21
Lượt xem
0
Lượt tải xuống
Từ khóa
Phimosis, paraphimosis, hẹp bao quy đầu, trẻ nam.
Tóm tắt
Tài liệu tham khảo
[1]
ISSM, "What is phimosis?," https://
Google Scholar
[2]
www.issm.info/sexual-health-qa/what-isphimosis/, 2019.
Google Scholar
[3]
Preston EN, "Whither the foreskin?
Google Scholar
[4]
A consideration of routine neonatal
Google Scholar
[5]
circumcision," JAMA , vol. 213, pp. 1853-
Google Scholar
[6]
, 1970.
Google Scholar
[7]
Merrill CT, Nagamine M, Steiner C,
Google Scholar
[8]
"Circumcisions Performed in U.S.
Google Scholar
[9]
Community Hospitals, 2005," Healthcare
Google Scholar
[10]
Cost and Utilization Project, pp. 1-9, 2008.
Google Scholar
[11]
Abdulwahab-Ahmed A, Mungadi IA,
Google Scholar
[12]
"Techniques of Male Circumcision," J Surg
Google Scholar
[13]
Tech Case Rep, vol. 5, no. 1, pp. 1-7, 2013.
Google Scholar
[14]
WHO, "Information Package on Male
Google Scholar
[15]
Circumcision and HIV Prevention,"
Google Scholar
[16]
WHO, 2007.
Google Scholar
[17]
Morris BJ, "A 'snip' in time: what is the best
Google Scholar
[18]
age to circumcise?," BMC Pediatr-PubMed,
Google Scholar
[19]
pp. 1-57, 2012.
Google Scholar
[20]
Nguyễn Văn Dũng, Lê Văn Khen, “Nghiên
Google Scholar
[21]
cứu tỷ lệ hẹp BQĐ của trẻ mầm non ở thành
Google Scholar
[22]
phố Cà Mau và hiệu quả điều trị bảo tồn”, Sở
Google Scholar
[23]
Khoa học Công nghệ Cà Mau, thành phố Cà
Google Scholar
[24]
Mau, 2018.
Google Scholar
[25]
Kayaba H, Tamura H, Kitajima S et al.,
Google Scholar
[26]
"Analysis of shape and retractability of the
Google Scholar
[27]
prepuce in 603 Japanese boys," J Urol., vol.
Google Scholar
[28]
, no. 5, pp. 1813-1815, 1996.
Google Scholar
[29]
Wikipedia, "Human penis size," wikipedia.
Google Scholar
[30]
org, 2019.
Google Scholar
[31]
Newman T, "Benefits and risks of
Google Scholar
[32]
circumcision," Medicalnewstoday, UK,
Google Scholar