Mục tiêu: Mô tả thực trạng và một số yếu tố cá nhân, gia đình liên quan đến hoạt động thể lực của
sinh viên Trường Đại học Tây Bắc năm học 2020-2021.
Phương pháp nghiên cứu: Mô tả cắt ngang có phân tích trên 832 sinh viên Trường Đại học Tây Bắc.
Kết quả nghiên cứu: Tỷ lệ đủ hoạt động thể lực là 54,4%, tỷ lệ thiếu hoạt động thể lực là 45,6%.
Trong đó có 24,6% sinh viên hoạt động thể lực ở mức tích cực, 29,8% hoạt động ở mức trung bình
và 45,6% hoạt động thấp. Tỷ lệ thiếu hoạt động thể lực ở nữ là 50,5% trong khi ở nam là 38,1%. Có
mối liên quan giữa mức độ hoạt động thể lực của sinh viên với một số yếu tố như: giới tính (p<0,001),
dân tộc (p <0,001), khu vực sống (p <0,001), năm học (p <0,001) và yếu tố gia đình, bạn bè.
Kết luận: Tỷ lệ thiếu hoạt động thể lực của sinh viên Trường Đại học Tây Bắc là 45,6%, đủ hoạt
động thể lực là 54,4%. Các yếu tố liên quan đến hoạt động thể lực được ghi nhận là giới tính, dân tộc,
khu vực sống của sinh viên, năm học và sự ủng hộ của gia đình, bạn bè.
THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG THỂ LỰC CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN NĂM HỌC 2020 - 2021
31
Lượt xem
0
Lượt tải xuống
Từ khóa
Hoạt động thể lực, MET, sinh viên, Trường Đại học Tây Bắc.
Tóm tắt
Tài liệu tham khảo
[1]
Ministry of Home Affairs & United Nation
Google Scholar
[2]
Fund Population Agency in Vietnam (UNFPA),
Google Scholar
[3]
Country Report on Vietnamese Youth, in Hanoi,
Google Scholar
[4]
; p. 46-52.
Google Scholar
[5]
Ministry of Health, National survey on risk factors
Google Scholar
[6]
for non-communicable diseases in Vietnam 2015,
Google Scholar
[7]
in Hanoi, 2016; p.1,27-33.
Google Scholar
[8]
Cam NN, Tho NTT, Physical activity status and
Google Scholar
[9]
some related factors in adults in Hanoi city 2016,
Google Scholar
[10]
Journal of Preventive Medicine, ISSN: 0868–
Google Scholar
[11]
, 2017; 6 (27), 238-245.
Google Scholar
[12]
Cuong PV, Linh LC, Ha LT et al., Public Health
Google Scholar
[13]
Statistics, Medicine Publishing House, in Hanoi,
Google Scholar
[14]
; p.174-176.
Google Scholar
[15]
Hang DTT, Quynh TTN, Ha NTH et al., Research
Google Scholar
[16]
on physical activity of students with a bachelor’s
Google Scholar
[17]
degree in nutrition, Hanoi Medical University.
Google Scholar
[18]
Journal of Public Health, No 45, in June 2018.185
Google Scholar
[19]
Hinh ND, Huong TTT, Physical activity in
Google Scholar
[20]
disease prevention and treatment, Hanoi Medical
Google Scholar
[21]
Publishing House, 2015.
Google Scholar
[22]
Ngoc NTM, Huong NTT, Ha NN et al., Physical
Google Scholar
[23]
activity status and some related factors in general
Google Scholar
[24]
students of Hai Phong University of Medicine
Google Scholar
[25]
and Pharmacy in 2019, Journal of Preventive
Google Scholar
[26]
Medicine, ISSN: 0868–2836, 2019; (9), p.173-
Google Scholar
[27]
Thanh TT, Cuong PV, Physical activity status
Google Scholar
[28]
of students of Dak Lak Medical College and
Google Scholar
[29]
some related factors in 2018, Journal of Practical
Google Scholar
[30]
Medicine, No 8/2018, p.42-45.
Google Scholar
[31]
TuNM,HoaNT,NhungPTKetal.,Therelationship
Google Scholar
[32]
between physical activity and depression, anxiety,
Google Scholar
[33]
and stress among general medical students at Hue
Google Scholar
[34]
University of Medicine and Pharmacy in 2018,
Google Scholar
[35]
Journal of Preventive Medicine, ISSN: 0868–
Google Scholar
[36]
, 8 (28), 2018; p64-71.
Google Scholar
[37]
Organization WH, Global physical activity
Google Scholar
[38]
questionnaire (GPAQ) analysis guide, 2012.
Google Scholar
[39]
WHO, Golbal recommendatinons on physical
Google Scholar
[40]
activity for health. ISBN : IDIA241599979,
Google Scholar
[41]
; 58 page
Google Scholar