Bài báo khoa học Tập 65 Số CĐ 5 - NCKH 10/07/2024

4. KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN Y KHOA TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM NĂM 2024

Trần Linh Cham1,2, Ngô Thị Tâm1,2
1 Dai Nam University
2 Trường Đại học Đại Nam
Tác giả liên hệ: ngothitam.hmu@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v65iCD5.1242
16 Lượt xem
2 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Mô tả kết quả học tập của sinh viên Y khoa trường Đại học Đại Nam năm 2024.

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang khảo sát bằng biểu mẫu Google trên 274 sinh viên Y khoa trường Đại học Đại Nam năm 2024.

Kết quả: Điểm tổng kết học kì I trung bình của sinh viên trong nghiên cứu là 6,9 ± 1,1 (5 – 9,2) điểm. Hầu hết sinh viên có kết quả học tập xếp loại trung bình trở xuống (63,1%). Tỷ lệ xếp loại giỏi trở lên trong học kì trước là 11,3%. Hơn 1/3 số sinh viên trong nghiên cứu phải thi lại ít nhất một môn học (36,1%) trong học kì trước và 22,3% số sinh viên còn nợ ít nhất một môn học cần học lại. Trung bình, một sinh viên đã phải thi lại 0,5 ± 0,8 môn trong học kì trước đó (0 – 4 môn) và còn nợ 0,4 ± 1,1 môn (0– 9 môn) tính tới thời điểm nghiên cứu. Sinh viên nữ có xếp loại học tập loại khá trở lên cao hơn so với sinh viên nam. Kết quả học tập loại giỏi trở lên cũng tăng dần ở sinh viên năm thứ nhất tới năm thứ tư.

Kết luận: Kết quả học tập tương đối cao xét theo xếp loại học tập cuối kỳ, nhưng tỉ lệ thi lại trong kì trước và nợ môn tính tới thời điểm nghiên cứu cũng đáng kể trong nhóm đối tượng nghiên cứu. Sinhviên nữ và sinh viên khóa lớn hơn có kết quả học tập tốt hơn so với những nhóm khác.

Tài liệu tham khảo
[1]
Nguyễn Thị Bình, Trịnh Xuân Đàn, Nguyên Thị Google Scholar
[2]
Sinh và cộng sự, Thực trạng tiếp thu kiến thức Google Scholar
[3]
module hệ cơ quan của sinh viên năm thứ hai Google Scholar
[4]
chương trình đổi mới ngành Y tại trường Đại học Google Scholar
[5]
Y Dược Thái Nguyên. Tạp chí Y học Việt Nam, Google Scholar
[6]
, 501(2 (2021) Google Scholar
[7]
Đinh Thị Thu Huyền, Thực trạng và một số yếu Google Scholar
[8]
tố liên quan đến kết quả học tập của sinh viên Google Scholar
[9]
đại học điều dưỡng chính quy khóa 14, Trường Google Scholar
[10]
Đại học Điều dưỡng Nam Định năm học 2018 – Google Scholar
[11]
Khoa học Điều Dưỡng, 2022, 5(2): 72-83. Google Scholar
[12]
A Sugawara, K Ishikawa, R Motoya et al., Google Scholar
[13]
Characteristics and Gender Differences in the Google Scholar
[14]
Medical Interview Skills of Japanese Medical Google Scholar
[15]
Students. Intern Med, 2017, 56(12): 1507-1513. Google Scholar
[16]
Reinhard P, Thomas G, Wolfram T et al., Academic Google Scholar
[17]
emotions in students’ self-regulated learning Google Scholar
[18]
and achievement: A program of qualitative and Google Scholar
[19]
quantitative research. Educational Psychologist, Google Scholar
[20]
, 37(2): 91-105. Google Scholar
[21]
KA Swygert, MM Cuddy, M van Zanten et al., Google Scholar
[22]
Gender differences in examinee performance Google Scholar
[23]
on the Step 2 Clinical Skills data gathering (DG) Google Scholar
[24]
and patient note (PN) components. Adv Health Google Scholar
[25]
Sci Educ Theory Pract, 2012, 17(4): 557-71. Google Scholar
[26]
K Mukohara, K Kitamura, H Wakabayashi et al., Google Scholar
[27]
Evaluation of a communication skills seminar for Google Scholar
[28]
students in a Japanese medical school: a nonrandomized Google Scholar
[29]
controlled study. BMC Med Educ, 2004, 4(24 Google Scholar