Bài báo khoa học Tập 65 Số CĐ 4 - Hội Y học Giới tính Việt Nam 30/05/2024

24. XỬ LÝ HẠCH TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ DƯƠNG VẬT: TỔNG QUAN

Nguyễn Hữu Thảo1,2, Nguyễn Quang1,2, Trịnh Hoàng Giang1,2, Nguyễn Tiến Dũng3,4, Bùi Xuân Trường3,4
1 Viet Duc University Hospital
2 Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
3 University of Medicine and Pharmacy, Vietnam National University
4 Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc Gia Hà Nội
Tác giả liên hệ: dr.huuthao@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v65iCD4.1173
20 Lượt xem
15 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Đặt vấn đề: Ung thư dương vật là một loại ung thư bộ phận sinh dục nam giới có tác động rất lớn đến tính mạng và chất lượng cuộc sống của bệnh nhân. Vị trí di căn đầu tiên của UTDV chính là hạch bẹn. Xử lý hạch bẹn ảnh hưởng trực tiếp đến tiên lượng sống và chất lượng sống của bệnh nhân.

Nội dung: Đánh giá tình trạng hạch trên lâm sàng và cận lâm sàng, chẩn đoán các giai đoạn TNM của ung thư dương vật. Phẫu thuật là phương pháp chủ yếu xử lý hạch bẹn. Đánh giá các kết quả của phương pháp mổ mở nạo hạch bẹn và phương pháp nội soi nạo hạch bẹn.

Kết luận: Ung thư dương vật có thể điều trị khỏi nếu được chẩn đoán sớm. Phẫu thuật là phương pháp chính để điều trị triệt để bằng việc xử lý u nguyên phát và hạch đặc biệt là hạch bẹn 2 bên. Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn là một kỹ thuật có thể thay thế mổ mở để nạo vét hạch bẹn trong điều trị ung thư dương vật.

Tài liệu tham khảo
[1]
Kroon BK, Horenblas S, Lont AP et al., Patients Google Scholar
[2]
with penile carcinoma benefit from immediate Google Scholar
[3]
resection of clinically occult lymph node Google Scholar
[4]
metastases. J Urol. 2005;173(3):816-819. Google Scholar
[5]
Brady KL, Mercurio MG, Brown MD, Malignant Google Scholar
[6]
tumors of the penis. Dermatol Surg Off Publ Am Google Scholar
[7]
Soc Dermatol Surg Al. 2013;39(4):527-547. Google Scholar
[8]
EAU Guidelines on Penile Cancer - Google Scholar
[9]
EPIDEMIOLOGY, AETIOLOGY AND Google Scholar
[10]
PATHOLOGY - Uroweb. Uroweb - European Google Scholar
[11]
Association of Urology. Accessed September Google Scholar
[13]
chapter/epidemiology-aetiology-andpathology Google Scholar
[14]
Woldu SL, Ci B, Hutchinson RC et al., Usage Google Scholar
[15]
and survival implications of surgical staging Google Scholar
[16]
of inguinal lymph nodes in intermediate- to Google Scholar
[17]
high-risk, clinical localized penile cancer: A Google Scholar
[18]
propensity-score matched analysis. Urol Oncol. Google Scholar
[19]
;36(4):159.e7-159.e17. Google Scholar
[20]
TNM Classification of Malignant Tumours, Google Scholar
[21]
th edition | UICC. Accessed September 9, Google Scholar
[23]
classification-malignant-tumours-8th-edition Google Scholar
[24]
Cabanas RM, Anatomy and biopsy of Google Scholar
[25]
sentinel lymph nodes. Urol Clin North Am. Google Scholar
[26]
;19(2):267-276. Google Scholar
[27]
Bevan-Thomas R, Slaton JW, Pettaway CA, Google Scholar
[28]
Contemporary morbidity from lymphadenectomy Google Scholar
[29]
for penile squamous cell carcinoma: the M.D. Google Scholar
[30]
Anderson Cancer Center Experience. J Urol. Google Scholar
[31]
;167(4):1638-1642. Google Scholar
[32]
Tobias-Machado M, Tavares A, Molina WR et Google Scholar
[33]
al., Video endoscopic inguinal lymphadenectomy Google Scholar
[34]
(VEIL): minimally invasive resection of inguinal Google Scholar
[35]
lymph nodes. Int Braz J Urol Off J Braz Soc Google Scholar
[36]
Urol. 2006;32(3):316-321. Google Scholar
[37]
Bada M, Crocetto F, Nyirady P et al., Inguinal Google Scholar
[38]
lymphadenectomy in penile cancer patients: a Google Scholar
[39]
comparison between open and video endoscopic Google Scholar
[40]
approach in a multicenter setting. J Basic Clin Google Scholar
[41]
Physiol Pharmacol. 2023;34(3):383-389. Google Scholar
[42]
Tobias-Machado M, Ornellas AA, Hidaka Google Scholar
[43]
AK et al., Long-term oncological and surgical Google Scholar
[44]
outcomes after Video Endoscopic Inguinal Google Scholar
[45]
Lymphadenectomy (VEIL) in patients with Google Scholar
[46]
penile cancer. Int Braz J Urol Off J Braz Soc Google Scholar
[47]
Urol. 2023;49(5):580-589. Google Scholar