Bài báo khoa học Tập 65 Số CĐ 4 - Hội Y học Giới tính Việt Nam 30/05/2024

23. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VI PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ BỆNH GIÃN TĨNH MẠCH TINH TRONG 3 NĂM TẠI BỆNH VIỆN 19-8 BỘ CÔNG AN, TỪ 2020 ĐẾN 2023

Nguyễn Trần Thành1,2, Trần Hoài Nam1,2, Đinh Ngọc Hà1,2, Mai Tiến Dũng1,2, Nguyễn Huy Hiệu1,2
1 19-8 Hospital, Ministry of Public Security
2 Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Tác giả liên hệ: dr.thanh198@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v65iCD4.1172
25 Lượt xem
5 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: Mô tả tính hiệu quả và an toàn của phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh vi phẫu tại Bệnh viện 19-8, Bộ Công an, từ 2020 đến 2023.

Đối tượng và phương pháp: Nghiên cứu mô tả chùm ca bệnh, tiến cứu theo dõi dọc 160 bệnh nhân được phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh vi phẫu tại Bệnh viện 19-8, Bộ Công an từ 12/2020 đến 12/2023.

Kết quả: Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu là 23,15 ± 5,62 tuổi. Triệu chứng đau bìu 96,9%, tự sờ thấy búi tĩnh mạch giãn vùng bìu là 75,0 %. Tỉ lệ phẫu thuật thành công là 96,25% và kết quả trung bình 3,75%. Trước phẫu thuật đường kính tĩnh mạch tinh trước và sau khi làm nghiệm pháp Valsalva là 2,93 ± 0,54 mm và 3,59 ± 0,61mm. Sau 3 tháng kích thước này giảm rõ rệt 1,70 ± 0,54 mm và 1,97 ± 0,54 mm với p < 0,05 có ý nghĩa thống kê. Sau phẫu thuật tinh dịch đồ cải thiện rõ rệt có ý nghĩa thống kê; trong đó tỷ lệ tinh trùng di động sau mổ 3 tháng là 42,03 ± 12,55% tăng hơn so với trước mổ 35,59 ± 11,53%, tổng số tinh trùng sau mổ 192,003 ± 179,114 triệu tinh trùng tăng hơn so với trước mổ là 111,003 ± 134,468 triệu tinh trùng, mật độ tinh trùng trước phẫu thuật 30,81 ± 26,58 sau 3 tháng tăng lên là 47,30 ± 35,21.

Kết luận: Vi phẫu thắt TMT là phương pháp an toàn, hiệu quả trong điều trị giãn tĩnh mạch tinh có chỉ định phẫu thuật.

Tài liệu tham khảo
[1]
Sunghyun P, Woo SC, Varicocele and Testicular Google Scholar
[2]
Pain: A Review. World J Mens Health, 37(1), Google Scholar
[3]
[4]
Elzanaty S, Johansen C, Microsurgical Subinguinal Google Scholar
[5]
Varicocele Repair of Grade II-III Lesions Google Scholar
[6]
Associated with Improvements of Testosterone Google Scholar
[7]
Levels. Curr Urol. 2017;10(1):45-49. Google Scholar
[8]
Rossella Cannarella, Rupin Shah, Nguyen Google Scholar
[9]
Quang, Does Varicocele Repair Improve Google Scholar
[10]
Conventional Semen Parameters? A MetaAnalytic Google Scholar
[11]
Study Of Before-After Data. World J Google Scholar
[12]
Mens Health Published online June 22, 2023, Google Scholar
[14]
Marc Goldstein Cigdem Tanrikut, Microsurgical Google Scholar
[15]
management of male infertility, Nature Clinical Google Scholar
[16]
Practice Urology; 3, 2006, 381-391. Google Scholar
[17]
Li F, Yue H, Yamaguchi K et al., Effect of Google Scholar
[18]
surgical repair on testosterone production in Google Scholar
[19]
infertile men with varicocele: a meta-analysis. J Google Scholar
[20]
Urol. 2012;19(2):149-54. Google Scholar
[21]
P Mirilas, A Mentessidou, Microsurgical Google Scholar
[22]
subinguinal varicocelectomy in children, Google Scholar
[23]
adolescents, and adults: surgical anatomy and Google Scholar
[24]
anatomically justified technique, J Androl. 33(3), Google Scholar
[25]
[26]
Kun-Long Lv, Varicocele anatomy during Google Scholar
[27]
subinguinal microsurgical varicocelectomy Google Scholar
[28]
in Chinese men, Andrologia, 47, 2015 Google Scholar
[29]
CL Cho, SC Esteves, A Agarwal, Indications Google Scholar
[30]
and outcomes of varicocele repair, Panminerva Google Scholar
[31]
Med; 61(2), 2019, 152-163. Google Scholar
[32]
Mai Bá Tiến Dũng, Nguyễn Thành Như, Vi phẫu Google Scholar
[33]
cột tĩnh mạch tinh giãn hai bên ngả bẹn bìu ở trẻ Google Scholar
[34]
em tại Bệnh viện Bình Dân từ 2005 đến 2009, Google Scholar
[35]
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 375(Số 2 tháng Google Scholar
[36]
năm 2010), 165- 170. Google Scholar
[37]
Phạm Nam Việt, Phó Minh Tín, Lê Phúc Liên, Google Scholar
[38]
Đặc điểm giải phẫu mạch máu thừng tinh đoạn Google Scholar
[39]
trong ống bẹn qua mổ vi phẫu điều trị giãn tĩnh Google Scholar
[40]
mạch thừng tinh, Y học TP. Hồ Chí Minh. 15(1), Google Scholar
[41]
, 155-159. Google Scholar
[42]
Alaa Hamada, Sandro Esteves Ashok Agarwal, Google Scholar
[43]
Varicocele and Male Infertility: Current Google Scholar
[44]
Concepts, Controversies and Consensus, 2015. Google Scholar
[45]
SS Chen, WJ Huang, Differences in biochemical Google Scholar
[46]
markers and body mass index between patients Google Scholar
[47]
with and without varicocele, J Chin Med Assoc; Google Scholar
[48]
(4), 2010, 194-8. Google Scholar
[49]
Nguyễn Quang, Nguyễn Ngọc Sơn, Đặc điểm Google Scholar
[50]
chẩn đoán và kết quả điều trị giãn tĩnh mạch tinh Google Scholar
[51]
bằng thắt tĩnh mạch tinh vi phẫu tại bệnh viện Google Scholar
[52]
Việt Đức 6/2013-5/2014, Y học TP. Hồ Chí Google Scholar
[53]
Minh; 19(4), 2015, 177-181. Google Scholar
[54]
Nguyễn Hoài Bắc, Đinh Văn Toàn, Nguyễn Văn Google Scholar
[55]
Tuấn, Đánh giá kết quả vi phẫu thắt tĩnh mạch Google Scholar
[56]
tinh điều trị bệnh giãn tĩnh mạch tinh, Tạp chí Google Scholar
[57]
nghiên cứu y học; 122(6), 2019, 40-48. Google Scholar
[58]
Nguyễn Văn Thiết, Đánh giá kết quả vi phẫu Google Scholar
[59]
điều trị giãn tĩnh mạch tinh, Đề tài nghiên cứu Google Scholar
[60]
khoa học cấp cơ sở, 2017. Google Scholar
[61]
Nguyễn Hoài Bắc, Nguyễn Cao Thắng, Phạm Google Scholar
[62]
Minh Quân, Đánh giá hiệu quả của vi phẫu thắt Google Scholar
[63]
tĩnh mạch tinh trên các thông số tinh dịch đồ, Tạp Google Scholar
[64]
chí Nghiên cứu y học; 123(7), 2019, 164-171. Google Scholar