Bài báo khoa học Tập 65 Số CĐ 4 - Hội Y học Giới tính Việt Nam 30/05/2024

20. ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN TÌNH DỤC Ở BỆNH NHÂN VÔ SINH NỮ CÓ BỆNH LÝ TỬ CUNG TẠI BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN NĂM 2023-2024

Nguyễn Thị Hiệp Tuyết1,2, Bùi Hải Nam1,2, Đào Ngọc Tuấn3,4, Nông Tuyết Phượng1,2, Nguyễn Thị Anh1,2
1 Thai Nguyen University of Medicine and Pharmacy
2 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên
3 Hospital A Thai Nguyen
4 Bệnh viện A Thái Nguyên
Tác giả liên hệ: nguyenthihieptuyet@tnmc.edu.vn
DOI: 10.52163/yhc.v65iCD4.1169
14 Lượt xem
3 Lượt tải xuống
Tóm tắt

 Mục tiêu: Đánh giá đặc điểm rối loạn tình dục ở bệnh nhân nữ vô sinh có bệnh lý tử cung tại Bệnh viện A Thái Nguyên năm 2023-2024.

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang 85 người vợ ở cặp vợ chồng vô sinh có bệnh lý tử cung kèm theo đến khám vô sinh lần đầu tại Bệnh viện A Thái Nguyên. Nghiên cứu áp dụng bộ câu hỏi chỉ số chức năng tình dục nữ - FSFI-19.

Kết quả: Một số bệnh lý tử cung thường gặp là polyp (34,7%), u xơ tử cung (20,0%), lạc nội mạc tử cung (18,8%), quá sản nội mạc (12,9%). Điểm FSFI trung bình ở người vợ là 26,1 ± 4,9 (4,0 – 34,8) và có 52 trường hợp chiếm 61,2% rối loạn tình dục. Tỷ lệ người vợ có giảm ham muốn, giảm hưng phấn, giảm tiết dịch, giảm cực khoái, giảm thỏa mãn và đau khi giao hợp lần lượt là: 89,4%; 87,1%; 69,4%; 68,2%; 77,6%; 51,8%. Tỷ lệ rối loạn tình dục trong một số bệnh lý tử cung thường gặp ở bệnh nhân vô sinh nữ là: polyp (55,2%), u xơ tử cung (64,7%), lạc nội mạc tử cung (87,5%); quá sản nội mạc (45,5%).

Kết luận: Bệnh nhân nữ vô sinh với bệnh lý tử cung có tỷ lệ loạn tình dục cao, do đó cần quan tâm đánh giá trong khám vô sinh nữ ban đầu để có những tư vấn phù hợp, để nâng cao hơn chất lượng cuộc sống tình dục từ đó giúp cải thiện khả năng sinh sản của cặp vợ chồng vô sinh hiếm muộn.

Tài liệu tham khảo
[1]
Lê Minh Tâm, Rối loạn chức năng tình dục nữ; Google Scholar
[2]
Lạc nội mạc tử cung và chức năng tình dục nữ. Google Scholar
[3]
Đại cương sức khỏe tình dục Nhà xuất bản Y Google Scholar
[4]
học; 2023. p. 72 - 158; 98 - 07. Google Scholar
[5]
Sungur MZ, Gündüz A, A comparison of Google Scholar
[6]
DSM‐IV‐TR and DSM‐5 definitions for sexual158 Google Scholar
[7]
dysfunctions: Critiques and challenges. The Google Scholar
[8]
journal of sexual medicine, 2014;11(2):364-73. Google Scholar
[9]
Wincze JP, Sterility. Psychosocial aspects of Google Scholar
[10]
ejaculatory dysfunction and male reproduction. Google Scholar
[11]
Fertility, 2015;104(5):1089-94. Google Scholar
[12]
Hồ Thị Thanh Tâm, Nghiên cứu tỷ lệ rối loạn Google Scholar
[13]
tình dục và các yếu tố liên quan ở cặp vợ chồng Google Scholar
[14]
vô sinh: Trường Đại học Y Dược Huế; Luận án Google Scholar
[15]
Tiến Sỹ Y học, 2022. Google Scholar
[16]
Hồ Thị Thanh Tâm, Lê Minh Tâm, Trương Google Scholar
[17]
Quang Vinh, Áp lực tâm lý ở cặp vợ chồng vô Google Scholar
[18]
sinh và mối liên quan với rối loạn tình dục. Tạp Google Scholar
[19]
chí Phụ sản, 2018;16(2):128 - 37. Google Scholar
[20]
Lv M, Yu J, Huang Y et al., Androgen signaling Google Scholar
[21]
in uterine diseases: new insights and new targets. Google Scholar
[22]
Biomolecules, 2022;12(11):1 - 16. Google Scholar
[23]
Trần Thị Như Quỳnh, Lê Minh Tâm, Lạc nội Google Scholar
[24]
mạc tử cung và rối loạn chức năng tình dục nữ. Google Scholar
[25]
Tạp chí Y học Cộng đồng, 2022;6 (chuyên đề Google Scholar
[26]
-HN Y học Giới tính):1-10. Google Scholar
[27]
Camara A, Tounkara TM, Delamou A et al., Google Scholar
[28]
Prevalence and risk factors of female sexual Google Scholar
[29]
dysfunction among women infected with HIV in Google Scholar
[30]
Conakry. Clinical Epidemiology Global Health, Google Scholar
[31]
;12:1 - 6. Google Scholar
[32]
Trần Thị Tú Huyên, Mai Văn Lắp, Lê Thị Thu Google Scholar
[33]
Trang & cs, Nghiên cứu tình trạng đau và sự Google Scholar
[34]
ảnh hưởng lên chất lượng cuộc sống của phụ nữ Google Scholar
[35]
lạc nội mạc tử cung vô sinh. Tạp chí Phụ sản, Google Scholar
[36]
;21(4-5):94-100. Google Scholar
[37]
Trần Hoàng Nhật Anh, Lê Minh Tâm, Nguyên Google Scholar
[38]
nhân và một số yếu tố liên quan vô sinh thứ phát Google Scholar
[39]
ở nữ giới. Tạp chí Phụ sản, 2021;19(1):47-53. Google Scholar
[40]
Xu J, Qian Q, Ren M et al., Variations in sexual Google Scholar
[41]
function after laparoendoscopic single-site Google Scholar
[42]
hysterectomy in women with benign gynecologic Google Scholar
[43]
diseases. Open Medicine, 2023;18(1):1 - 10. Google Scholar
[44]
Phan Thị Bích Thuận, Nguyễn Anh Tú, Lê Thị Google Scholar
[45]
Thu Hiền & cs, Thực trạng rối loạn ham muốn, Google Scholar
[46]
hưng phấn trên 1.039 phụ nữ đến khám hiếm Google Scholar
[47]
muộn tại Bệnh viện Nam học và Hiếm muộn Hà Google Scholar
[48]
Nội. Tạp chí Phụ sản, 2023;21(3):80-6. Google Scholar
[49]
Vitale SG, Watrowski R, Barra F et al., Abnormal Google Scholar
[50]
uterine bleeding in perimenopausal women: the Google Scholar
[51]
role of hysteroscopy and its impact on quality of Google Scholar
[52]
life and sexuality. Diagnostics, 2022;12(5):1176. Google Scholar
[53]
Ma J, Kan Y, Zhang A et al., Female sexual Google Scholar
[54]
dysfunction in women with non-malignant Google Scholar
[55]
cervical diseases: A study from an urban Chinese Google Scholar
[56]
sample. PloS one, 2015;10(10):1 - 10. Google Scholar
[57]
Moshesh M, Olshan AF, Saldana T et al., Google Scholar
[58]
Examining the relationship between uterine Google Scholar
[59]
fibroids and dyspareunia among premenopausal Google Scholar
[60]
women in the United States. The journal of Google Scholar
[61]
sexual medicine, 2014;11(3):800-8. Google Scholar