Bài báo khoa học Tập 65 Số CĐ 4 - Hội Y học Giới tính Việt Nam 30/05/2024

12. XÂY DỰNG TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN THỂ BỆNH Y HỌC CỔ TRUYỀN TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT BẰNG MÔ HÌNH CÂY TIỀM ẨN NĂM 2024

Đoàn Minh Thụy1,2, Trần Văn Thế1,2
1 Vietnam Academy of Traditional Medicine and Pharmacy
2 Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam
Tác giả liên hệ: tranvanthe248@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v65iCD4.1161
19 Lượt xem
12 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu: 1. Phân tích triệu chứng và phân thể lâm sàng Y học cổ truyền (YHCT) tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) dựa trên mô hình cây tiềm ẩn năm 2024; 2. Bước đầu xây dựng tiêu chí chẩn đoán thể bệnh y học cổ truyền tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt dựa trên mô hình cây tiềm ẩn.

Đối tượng và phương pháp: Phiếu khảo sát có 65 các triệu chứng được dùng để khảo sát 394 bệnh nhân TSLTTTL đạt tiêu chuẩn, thông tin bệnh được xử lý bằng phân tích mô hình cây tiềm ẩn.

Kết quả: Sau khi mô hình hóa, 12 biến tiềm ẩn (từ Y0 đến Y11) được thiết lập, mỗi biến tiềm ẩn đại diện cho tập hợp các biến quan sát là các triệu chứng. Tuân theo cơ sở lí luận YHCT, phân loại, tổng hợp được 05 thể lâm sàng.

Kết luận: Phân tích mô hình cây tiềm ẩn 65 triệu chứng trên 394 bệnh nhân TSLTTTL thiết lập được 12 biến tiềm ẩn từ Y0 đến Y11, trong đó Y0,Y1,Y2,Y5,Y6,Y7,Y8,Y9 là mô hình các triệu chứng đồng hiện.Y10 là mô hình các triệu chứng loại trừ. 5 thể bệnh cảnh được thiết lập: thấp nhiệt bàng quang, thận dương bất túc, niệu đạo ứ nghẽn, can khí uất kết, trung khí bất túc; Với các triệu chứng kèm theo có CMI tối đa đạt 95%.

Tài liệu tham khảo
[1]
Bộ Y tế, Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị Google Scholar
[2]
triệu chứng đường tiểu dưới do Tăng sinh lành Google Scholar
[3]
tính tuyến tiền liệt, ban hành kèm Quyết định Google Scholar
[4]
số 1531/QĐ-BYT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Google Scholar
[5]
Bộ trưởng Bộ Y tế, 2023. Google Scholar
[6]
Bộ Y tế, Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh Google Scholar
[7]
theo y học cổ truyền, kết hợp y học cổ truyền Google Scholar
[8]
và y học hiện đại, ban hành kèm Quyết định số Google Scholar
[9]
/QĐ-BYT ngày 01 tháng 12 năm 2020 của Google Scholar
[10]
Bộ trưởng Bộ Y tế, 2020, Chứng long bế. Google Scholar
[11]
刘宁, 王琦, 郑丰杰, 刘景源教授从三焦辨 Google Scholar
[12]
治癃闭虚证经验, 现代中医临床, 第22 卷第 Google Scholar
[13]
, 54 – 55. (Liu Ning, Wang Qi, Zheng Fengjie, Google Scholar
[14]
Kinh nghiệm điều trị chứng Long bế, Trung Y Google Scholar
[15]
lâm sàng hiện đại, 2015, tập 22, số 2, 54-55.) Google Scholar
[16]
彭世桥,朱立新,程华, 桂枝茯苓丸加昧 Google Scholar
[17]
治疗前列腺增生症100例临床观察.中医中药 Google Scholar
[18]
导报, 2007, 4( 8) 115. (Peng Shiqiao, Zhu Google Scholar
[19]
Lixin, Cheng Hua, Quan sát lâm sàng 100 trường Google Scholar
[20]
hợp tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt được điều Google Scholar
[21]
trị bằng thuốc Guizhi Fuling, Hướng dẫn Y học Google Scholar
[22]
Trung Quốc, 2007, 4 (8): 115) Google Scholar
[23]
Lê Mạnh Cường, Khảo sát đặc điểm lâm sàng Y Google Scholar
[24]
học cổ truyền của bệnh nhân trĩ sử dụng mô hình Google Scholar
[25]
cây tiềm ẩn. Tạp chí Y học Việt Nam, tháng 1 – Google Scholar
[26]
số 1 – 2022. Google Scholar
[27]
Z. Gu, X. Qi, X. Zhai et al., Study on TCM Google Scholar
[28]
Syndrome Differentiation of Primary Liver Google Scholar
[29]
Cancer Based on the Analysis of Latent Structural Google Scholar
[30]
Model, Evid Based Complement Alternat Med, Google Scholar
[31]
(2), 2015, 15-23. Google Scholar
[32]
N. L. Zhang, S. Yuan, T. Chen et al., Latent Google Scholar
[33]
tree models and diagnosis in traditional Google Scholar
[34]
Chinese medicine”, Artif Intell Med, 42(3), Google Scholar
[35]
, 229-245. Google Scholar