Bài báo khoa học Tập 65 Số CĐ 2 - NCKH 08/04/2024

12. KẾT QUẢ PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH CUỐN DƯỚI ĐIỀU TRỊ TRIỆU CHỨNG NGẠT MŨI Ở BỆNH NHÂN VIÊM MŨI XOANG MẠN TÍNH CÓ QUÁ PHÁT CUỐN MŨI DƯỚI

Quản Thành Nam1,2, Nghiêm Đức Thuận1,2, Nguyễn Quyết Thắng1,2, Chử Thị Hồng Ninh1,2
1 Military Hospial 103
2 Bệnh viện Quân y 103-Học viện Quân y
Tác giả liên hệ: dr.namb6@gmail.com
DOI: 10.52163/yhc.v65iCD2.1016
24 Lượt xem
11 Lượt tải xuống
Tóm tắt

Mục tiêu nghiên cứu: Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới ở bệnh nhân viêm mũi xoang mạn tính có quá phát cuốn mũi dưới.

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu tiến cứu, mô tả từng trường hợp có can thiệp trên 39 bệnh nhân được phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới tại Bệnh viện Quân y 103 từ 11/2022 - 1/2024.

Kết quả: Nữ giới chiếm 66,7%, nam giới là 33,3%; Độ tuổi trung bình 39,3 ± 6,4; 100% bệnh nhân có triệu chứng tắc ngạt mũi; cuốn mũi dưới 2 bên quá phát độ II là chủ yếu, sau đó đến độ III; phẫu thuật chỉnh hình cuốn 2 bên (chiếm 79,5%) và 20,5% phẫu thuật 1 bên. Tỷ lệ phần trăm trung bình điểm NOSE (Nasal Obstruction Symptom Evaluation) trước phẫu thuật 85,6, sau phẫu thuật 1 tháng 29,7 và sau 3 tháng là 13,8; điểm VAS (Visual analogue scale) trước phẫu thuật là 81,6, sau phẫu thuật 1 tháng 42,2 và sau 3 tháng là 20,2. Sự thay đổi của 2 thang điểm có ý nghĩa thống kê với p<0,001.

Kết luận: Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới vẫn là phẫu thuật cơ bản giúp cải thiện triệu chứng ngạt mũi do nguyên nhân quá phát cuốn mũi dưới.

Tài liệu tham khảo
[1]
Passali D, Passali FM, Damiani V et al., Treatment Google Scholar
[2]
of inferior turbinate hypertrofy: a randomized Google Scholar
[3]
clinical trial. Ann Otol Rhinol Laryngol, No 112, Google Scholar
[4]
pp: 683-688, 2003. Google Scholar
[5]
Willatt D, The evidence for reducing inferior Google Scholar
[6]
turbinates. Rhinology. No 47(3), pp: 227–236, Google Scholar
[7]
Samarei R, Mabarian S, A randomised trial Google Scholar
[8]
comparing the subjective outcomes following Google Scholar
[9]
septoplasty with or without inferior turbinoplasty,94 Google Scholar
[10]
European Annals of Otorhinolaryngology, Head Google Scholar
[11]
and Neck diseases, No 137, pp:277–283, 2020. Google Scholar
[12]
Huỳnh Khắc Cường, Nguyễn Đình Bảng, Google Scholar
[13]
Nguyễn Ngọc Minh, Sinh lý mũi xoang, Nhà Google Scholar
[14]
xuất bản Y học, tr. 50 – 62, 2015. Google Scholar
[15]
Lund VJ, Makay IS, Staging in rhinosinusitus, Google Scholar
[16]
Rhinology, No 31(4):183-4, 1993. Google Scholar
[17]
Friedman M, A safe, alternative technique for Google Scholar
[18]
inferior turbinate reduction; The Laryngoscope, Google Scholar
[19]
, pp. 1834 – 1837, 1999. Google Scholar
[20]
Stewart MG, Witsell DL, Smith TL et al., Google Scholar
[21]
Development and validation of the nasal Google Scholar
[22]
obstruc- tion symptom evaluation (NOSE) Google Scholar
[23]
scale. Otolaryngol Head Neck Surg. Google Scholar
[24]
No130:157e163, 2004. Google Scholar
[25]
Flynn D, van Schaik P, van Wersch A, A Google Scholar
[26]
comparison of multi-item Likert and Visual Google Scholar
[27]
Analogue Scales for the assessment of transactionally Google Scholar
[28]
defined coping function, Eur J Psychol Google Scholar
[29]
Assess; 20: 49e58, 2004. Google Scholar
[30]
Lê Thanh Thái, Đánh giá kết quả điều trị dị hình Google Scholar
[31]
vách ngăn có quá phát cuốn dưới bằng phẫu thuật Google Scholar
[32]
chỉnh hình vách ngăn và cắt một phần cuốn dưới, Google Scholar
[33]
Tạp chí Y Dược học - Trường Đại học Y Dược Google Scholar
[34]
Huế - Tập 7, số 4 - 8/2017, tr 46-52. Google Scholar
[35]
Hà Duy Cường, kết quả phẫu thuật nội soi chỉnh Google Scholar
[36]
hình vách ngăn, cuốn mũi trong điều trị bệnh Google Scholar
[37]
lý mũi xoang tại Bệnh viện Trung ương Thái Google Scholar
[38]
Nguyên, Tạp chí Tai Mũi Họng, Số 1, Tr 11-18, Google Scholar
[39]
Kumar DR, Rajashekar M, Comparative Study Google Scholar
[40]
of Improvement of Nasal Symptoms Following Google Scholar
[41]
Septoplasty with Partial Inferior Turbinectomy Google Scholar
[42]
Versus Septoplasty Alone in Adults by NOSE Google Scholar
[43]
Scale: A Prospective Study, Indian J Otolaryngol Google Scholar
[44]
Head Neck Surg, Sep;68(3):275-84, 2016. Google Scholar