Articles Vol. 66 No. CĐ23-NCKH 11/12/2025

HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ BẢO TỒN VIÊM NHA CHU BẰNG DIODE LASER: NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG

Tran Tuan Anh1, Nguyen Thi Hoa Nhi1, Tran Hoang Anh2
1 Bệnh viện Đa khoa Medic Bình Dương
2 Bệnh viện Đa khoa Bình Dương
DOI: 10.52163/yhc.v66iCD23.3924
22 Views
12 Downloads
Abstract

Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả điều trị bảo tồn viêm nha chu bằng LASER diode kết hợp cạo vôi láng gốc răng (SRP) trên 127 bệnh nhân, theo dõi 2-8 tuần; so sánh với SRP truyền thống và đối chiếu với các nghiên cứu quốc tế gần đây.

Đối tượng và phương pháp: 127 bệnh nhân ≥ 18 tuổi, chẩn đoán viêm nha chu (độ sâu túi nha chu > 3 mm). Điều trị SRP kết hợp LASER diode (Picaso Lite 2.0 W, tip 300 µm). Các chỉ số độ sâu túi nha chu, mức bám dính, chỉ số nướu, chỉ số vệ sinh răng miệng đơn giản được ghi nhận tại baseline, 2, 4, 6 và 8 tuần. Số liệu phân tích bằng paired t-test, χ² test, ANOVA lặp lại, p < 0,05.

Kết quả: Độ sâu túi nha chu giảm trung bình 0,41 mm sau 8 tuần (p < 0,001); mức bám dính cải thiện 0,20 mm (không ý nghĩa); chỉ số nướu tốt tăng từ 0% lên 61,5%; chỉ số vệ sinh răng miệng đơn giản tốt từ 0% lên 69,0%. So sánh với y văn, SRP đơn thuần giảm độ sâu túi nha chu 0,2-0,3 mm trong 3 tháng, trong khi SRP kết hợp LASER diode đạt 0,3-0,5 mm.

Kết luận: LASER diode kết hợp SRP cải thiện độ sâu túi nha chu, chỉ số nướu, chỉ số vệ sinh răng miệng đơn giản rõ rệt trong 8 tuần, hiệu quả hơn SRP đơn thuần; mức bám dính cải thiện hạn chế. Cần thêm thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng đa trung tâm, theo dõi ≥ 12 tháng để xác định hiệu quả lâu dài.

References
[1]
Petersen P.E, Ogawa H. The global burden of periodontal disease. Periodontol 2000, 2012, 60(1):15-39. Google Scholar
[2]
WHO. Oral health fact sheet, 2020. Google Scholar
[3]
Do L.G et al. Periodontal disease prevalence in Vietnam. Community Dent Oral Epidemiol, 2015, 43 (6): 483-492. Google Scholar
[4]
Cobb C.M. Clinical significance of scaling and root planing. J Clin Periodontol, 2017, 44: 997-1002. Google Scholar
[5]
Lindhe J et al. Clinical Periodontology and Implant Dentistry, 6th ed. Wiley, 2015. Google Scholar
[6]
Aoki A et al. Current status of LASERS in periodontal therapy. Periodontol 2000, 2018, 79 (1): 79-212. Google Scholar
[7]
Romanos G.E. Diode LASER application in periodontics. Photomed LASER Surg, 2022, 40 (1): 45-53. Google Scholar
[8]
Patel S et al. Effect of diode LASER on red-complex bacteria. J Clin Periodontol, 2023, 50 (2): 157-166. Google Scholar
[9]
Ando Y et al. Reduction of inflammatory cytokines by diode LASER. LASERS Med Sci, 2021, 36: 225-233. Google Scholar
[10]
Pourzarandian A et al. The effect of diode LASER on fibroblasts. J Periodontol, 2005, 76 (2): 187-193. Google Scholar
[11]
Huang N et al. Efficacy of diode LASERS in periodontitis: systematic review. Int J Dent Hyg, 2024, 22 (3): 345-357. Google Scholar
[12]
Corbella S et al. LASERS in nonsurgical periodontal therapy: systematic review. J Periodontol, 2023, 94 (8): 1117-1129. Google Scholar
[13]
Löe H, Silness J. Periodontal disease in pregnancy: Prevalence and severity. Acta Odontol Scand, 1963, 21: 533-551. Google Scholar
[14]
Greene J.C, Vermillion J.R. The simplified oral hygiene index. J Am Dent Assoc, 1964, 68 (1): 7-13. Google Scholar
[15]
Altalhi A.M, AlNajdi L.N, Al-Harbi S.G, Aldohailan A.M, Al-Ghadeer J.Y, Al-Bahrani J.I, Al-Gahnem Z.J, Alenezi A.H, Al-Majid A. LASER therapy versus traditional scaling and root planing: A comparative review. Cureus, 2024, 16 (6): e61997. Google Scholar
[16]
Tene T, Fratila A.M, Arcas V.C, Sava M, Roman-Filip C. Diode LASER with scaling and root planing for treating generalized periodontitis: Case report and analysis of the relevant literature. Reports, 2024, 7 (4): 109. Google Scholar