Articles Vol. 66 No. CĐ17-HNKH Hội y học Giới tính 12/01/2026

46. KHẢO SÁT ĐẶC ĐIỂM THIỆT CHẨN TRÊN NGƯỜI BỆNH BẤT THƯỜNG TINH DỊCH ĐỒ

Chu Luong Huan1, Tran Quang Tien Long2, Pham Thu Trang1, Nguyen thi Thuy1
1 Đại học Phenikaa
2 Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Corresponding author: huan.chuluong@phenikaa-uni.edu.vn
DOI: 10.52163/yhc.v66iCD17.3531
22 Views
23 Downloads
Abstract

Mục tiêu: Khảo sát đặc điểm thiệt chẩn trên người bệnh bất thường tinh dịch đồ.

Đối tượng và phương pháp: Nghiên cứu mô tả cắt ngang được thực hiện trên 85 người bệnh bất thường tinh dịch đồ. Hình ảnh lưỡi được thu thập và phân tích bằng hệ thống máy tứ chẩn DKF-1 (hãng Shanghai Dukang, Trung Quốc).

Kết quả: Trong 85 người bệnh bất thường tinh dịch đồ, các chỉ số mật độ tinh trùng [(25,64 ± 19,07) × 10⁶/ml], tỷ lệ di động tiến tới (34,78 ± 12,17%) và hình dạng bình thường (1,38 ± 1,04). Đặc điểm thiệt chẩn nổi bật gồm: chất lưỡi hồng nhạt (68,2%), lưỡi già (100%), bệu (98,8%), có điểm ứ huyết (100%); rêu lưỡi vàng nhạt (38,8%), khô (100%), bẩn (43,5%), bong (49,4%).

Kết luận: Người bệnh bất thường tinh dịch đồ thường gặp chất lưỡi hồng nhạt, bệu, già, có điểm ứ huyết và rêu vàng nhạt, khô, bẩn, bong, gợi ý các thể bệnh chủ yếu là thận hư, khí huyết hư, huyết ứ và thấp nhiệt nội uẩn. Kết quả cho thấy thiệt chẩn có giá trị trong đánh giá toàn trạng và phân loại thể bệnh, góp phần hỗ trợ chẩn đoán, biện chứng luận trị và cá thể hóa điều trị cho nam giới bất thường tinh dịch đồ theo hướng y học tích hợp.

References
[1]
World Health Organization. Laboratory Manual for the Examination and Processing of Human Semen, 6th edition. World Health Organization, Geneva, 2021, p. 1-270. Google Scholar
[2]
Tưởng Thị Vân Thùy, Trần Quang Tiến Long, Ma Google Scholar
[3]
Tiến Hoàng, Phạm Thúy Nga. Ảnh hưởng thói Google Scholar
[4]
quen sinh hoạt tới tinh dịch đồ và hormone Google Scholar
[5]
sinh sản của nam giới khám tại Phòng khám Google Scholar
[6]
Nam học, Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội. Tạp chí Google Scholar
[7]
Y học Cộng đồng, 2024, 65 (chuyên đề 4), tr. Google Scholar
[9]
Khoa Y học cổ truyền, Trường Đại học Y Hà Google Scholar
[10]
Nội. Chẩn đoán học. Nhà xuất bản Y học, Google Scholar
[11]
, tr. 38-76. Google Scholar
[12]
Marić T, Fučić A, Aghayanian A. Environmental and occupational exposures associated Google Scholar
[13]
with male infertility. Arhivza Higijenu Radai Google Scholar
[14]
Toksikologiju, 2021, 72 (2): 101-113. Google Scholar
[15]
Sharma R, Harlev A, Agarwal A, Esteves S.C. Google Scholar
[16]
Cigarette smoking and semen quality: a new Google Scholar
[17]
meta-analysis examining the effect of the Google Scholar
[18]
WHO laboratory methods. Eur Urol, Google Scholar
[19]
, 70 (4): 635-645. Google Scholar
[20]
Ricci E, Al Beitawi S, Cipriani S et al. Semen Google Scholar
[21]
quality and alcohol intake: a systematic review and meta-analysis. Reprod Biomed Online, 2017, 34 (1): 38-47. Google Scholar
[22]
Agarwal A, Baskaran S, Parekh N, Cho C.L, Google Scholar
[23]
Henkel R, Vij S, Selvam M.K.P, Shah R. Male Google Scholar
[24]
infertility. The Lancet, 2021, 397 (10271): 319- Google Scholar
[25]
Thái Hoàng Oanh, Thái Ngọc Thanh. Xem lưỡi Google Scholar
[26]
để chẩn đoán bệnh chứng. Nhà xuất bản Y Google Scholar
[27]
học, 2006, tr. 70-91 Google Scholar
[28]
Khoa Y học cổ truyền, Trường Đại học Y Hà Google Scholar
[29]
Nội. Chẩn đoán bằng mạch chẩn và thiệt Google Scholar
[30]
chẩn. Nhà xuất bản Y học, 2006, tr.77-86. Google Scholar
[31]
Agarwal A, Rana M, Qiu E, AlBunni H, Bui AD, Google Scholar
[32]
Henkel R. Role of oxidative stress, infection Google Scholar
[33]
and inflammation in male infertility. Andrologia, 2018, 50 (11): e13126. Google Scholar