ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG BỆNH NHÂN BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH CÓ HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG THÁI NGUYÊN
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Mục tiêu: Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) có hội chứng chuyển hóa và phân tích mối liên quan giữa từng thành phần của hội chứng chuyển hóa với mức độ nặng của COPD theo phân loại GOLD.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang được tiến hành trên 109 bệnh nhân được chẩn đoán COPD có hội chứng chuyển hóa, điều trị nội trú và ngoại trú tại Khoa Nội Hô hấp, Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên từ tháng 8 năm 2024 đến tháng 8 năm 2025.
Kết quả: Tuổi trung bình của đối tượng nghiên cứu là 69,23 ± 9,38 tuổi; nam giới chiếm 89,9%. Các triệu chứng lâm sàng thường gặp gồm khó thở, ho khạc đờm; các dấu hiệu thực thể hay gặp là giảm rì rào phế nang và lồng ngực hình thùng. Phần lớn bệnh nhân ở giai đoạn GOLD II–III. Trên X-quang ngực, hình ảnh khí phế thũng và tổn thương phế quản là phổ biến. Các thành phần hội chứng chuyển hóa thường gặp nhất là tăng huyết áp (77,1%), tăng triglycerid (72,5%) và tăng glucose máu lúc đói (71,6%). Đa số bệnh nhân có đủ 3 thành tố của hội chứng chuyển hóa (83,5%). Tăng huyết áp có mối liên quan với mức độ nặng của COPD theo phân loại GOLD với sự khác biệt có ý nghĩa thống kê (p = 0,028).
Kết luận: Bệnh nhân COPD kèm hội chứng chuyển hóa trong nghiên cứu chủ yếu là nam giới cao tuổi, phần lớn ở giai đoạn GOLD II–III. Tăng huyết áp, tăng triglycerid và tăng glucose máu lúc đói là các thành phần HCCH thường gặp nhất; trong đó tăng huyết áp ghi nhận mối liên quan có ý nghĩa thống kê với mức độ nặng của COPD.
Chi tiết bài viết
Từ khóa
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hội chứng chuyển hoá, GOLD.
Tài liệu tham khảo
2. Boers, E., et al., Global Burden of Chronic Obstructive Pulmonary Disease Through 2050. JAMA Netw Open, 2023. 6(12): p. e2346598. doi: 10.1001/jamanetworkopen.2023.46598.
3. Lam, H.T., et al., Prevalence of COPD by disease severity in men and women in northern Vietnam. COPD, 2014. 11(5): p. 575-81. doi: 10.3109/15412555.2014.898039.
4. Alberti, K.G., et al., Harmonizing the metabolic syndrome: a joint interim statement of the International Diabetes Federation Task Force on Epidemiology and Prevention; National Heart, Lung, and Blood Institute; American Heart Association; World Heart Federation; International Atherosclerosis Society; and International Association for the Study of Obesity. Circulation, 2009. 120(16): p. 1640-5. doi: 10.1161/CIRCULATIONAHA.109.192644.
5. Mariniello, D.F., et al., Comorbidities in COPD: Current and Future Treatment Challenges. J Clin Med, 2024. 13(3):743. doi: 10.3390/jcm13030743.
6. Watz, H., et al., The metabolic syndrome in patients with chronic bronchitis and COPD: frequency and associated consequences for systemic inflammation and physical inactivity. Chest, 2009. 136(4): p. 1039-1046. doi: 10.1378/chest.09-0393.
7. Chan, S.M.H., et al., Pathobiological mechanisms underlying metabolic syndrome (MetS) in chronic obstructive pulmonary disease (COPD): clinical significance and therapeutic strategies. Pharmacol Ther, 2019. 198: p. 160-188. doi: 10.1016/j.pharmthera.2019.02.013.
8. Alrabbaie, H., et al., The prevalence of metabolic syndrome in chronic obstructive pulmonary disease: A systematic review and meta-analysis. Chron Respir Dis, 2025. 22: p. 14799731251346194. doi: 10.1177/14799731251346194.
9. Venkatesan, P., GOLD COPD report: 2024 update. Lancet Respir Med, 2024. 12(1): p. 15-16. doi: 10.1016/S2213-2600(23)00461-7.
10. Vũ Thanh Bình., et al., Tỷ lệ hội chứng chuyển hóa ở bệnh nhân mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. Tạp chí Y Dược Thái Bình, 2022(2): p. 69-73.
11. Wang, Z., et al., Clinical impacts of sarcopenic obesity on chronic obstructive pulmonary disease: a cross-sectional study. BMC Pulm Med, 2023. 23(1): p. 394. doi: 10.1186/s12890-023-02702-2.
12. Diez-Manglano, J., et al., COPD patients with and without metabolic syndrome: clinical and functional differences. Intern Emerg Med, 2014. 9(4): p. 419-25. doi: 10.1007/s11739-013-0945-7.