Mục tiêu: Đánh giá kết quả phẫu thuật điều trị bệnh không hậu môn tại Bệnh viện Sản Nhi
Nghệ An.
Đối tượng-Phương pháp: Mô tả cắt ngang 20 trẻ bị dị tật hậu môn trực tràng được phẫu thuật
hạ bóng trực tràng tạo hình hậu môn tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An từ 1/2018-10/2021.
Kết quả: Thời gian phẫu thuật nhóm bệnh nhân mổ phối hợp đường ổ bụng, nội soi, sau trực
tràng là 59,38 ± 18,98 phút. Thời gian nằm điều trị của bệnh nhân trung bình 9,2 ± 2,6 ngày. Đánh
giá theo tiêu chuẩn phân loại quốc tế của Wingspread (1986) 60% bệnh nhân được đánh giá trung
bình, không có bệnh nhân nào ở tình trạng xấu.
Kết luận: Phẫu thuật hạ bóng trực tràng tạo hình hậu môn có tính khả thi và an toàn. Phương
pháp không gây nhiễm trùng vết mổ, không bục miệng nối, không hẹp miệng nối, không tắc ruột
do dính sau mổ.
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ KHÔNG HẬU MÔN TẠI BỆNH VIỆN SẢN NHI NGHỆ AN
17
Lượt xem
0
Lượt tải xuống
Từ khóa
Dị tật hậu môn trực tràng, phẫu thuật hạ bóng trực tràng tạo hình hậu môn.
Tóm tắt
Tài liệu tham khảo
[1]
Nguyễn Thanh Liêm, Dị tật hậu môn -
Google Scholar
[2]
trực tràng, Phẫu thuật tiêu hóa trẻ em, Nhà xuất
Google Scholar
[3]
bản Y học, 251-283, 1999.
Google Scholar
[4]
Phạm Gia Đức, Một số nhận xét về tình
Google Scholar
[5]
hình các dị tật bẩm sinh điều trị từ 1/12/1970
Google Scholar
[6]
đến 30/11/1971. Sản phụ khoa số 2, 1-14, 1972.
Google Scholar
[7]
Edward M, Kiely, Pena A, Anorectal
Google Scholar
[8]
Malformations. Paediatr Surg, 2, p. 1425-1448,
Google Scholar
[9]
Nguyễn Thanh Liêm, Nghiên cứu phương
Google Scholar
[10]
pháp mổ chữa một số thể loại dị tật hậu môn
Google Scholar
[11]
trực tràng bằng đường trước xương cùng sau
Google Scholar
[12]
trực tràng, Luận án phó tiến sĩ Y học, Trường
Google Scholar
[13]
Đại học Y Hà Nội, 1991.
Google Scholar
[14]
Rhoads JE, Pipes RL, Randall JP, A
Google Scholar
[15]
simultaneous abdominal and perianeal approach
Google Scholar
[16]
in operation for imperforate anus with atresia of
Google Scholar
[17]
the rectum and rectosigmoid. An Surg, 127: p.
Google Scholar
[18]
-556, 1948.
Google Scholar
[19]
Stephens FD, Congenital imperforate
Google Scholar
[20]
rectum, recto – urethral and recto – vaginal
Google Scholar
[21]
fistular. Aust NS – Surg. 22, 161-172, 1953.
Google Scholar
[22]
Nguyễn Thanh Liêm, Trần Anh Quỳnh,
Google Scholar
[23]
Phạm Duy Hiền, Điều trị dị tật hậu môn trực
Google Scholar
[24]
tràng bằng phẫu thuật một thì qua đường sau
Google Scholar
[25]
trực tràng. Tạp chí nghiên cứu Y học, 38, 268-
Google Scholar
[26]
, 2005.
Google Scholar
[27]
Marc A Levitt and Peña A, Anorectal
Google Scholar
[28]
malformations. Orphanet Journal of Rare
Google Scholar
[29]
Diseases, 1-13, 2007.
Google Scholar